Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

eventually là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ eventually trong tiếng Anh

eventually /ɪˈventʃʊəli/
- (adv) : cuối cùng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

eventually: Cuối cùng

Eventually chỉ một sự việc hoặc tình huống xảy ra sau một khoảng thời gian dài hoặc sau khi trải qua một loạt các sự kiện.

  • After a long search, they eventually found the lost keys. (Sau một cuộc tìm kiếm dài, cuối cùng họ đã tìm thấy chìa khóa bị mất.)
  • He worked hard and eventually became the CEO of the company. (Anh ấy làm việc chăm chỉ và cuối cùng trở thành giám đốc điều hành của công ty.)
  • They eventually agreed on the terms of the contract. (Cuối cùng họ đã đồng ý về các điều khoản trong hợp đồng.)

Bảng biến thể từ "eventually"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: event
Phiên âm: /ɪˈvent/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự kiện, biến cố Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một hoạt động, sự việc hoặc hiện tượng quan trọng xảy ra, thường có tổ chức hoặc có ý nghĩa đặc biệt The opening ceremony was a major event
Lễ khai mạc là một sự kiện lớn
2 Từ: events
Phiên âm: /ɪˈvents/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các sự kiện, các biến cố Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều hoạt động hoặc sự việc khác nhau The school organizes many cultural events every year
Trường tổ chức nhiều sự kiện văn hóa mỗi năm
3 Từ: eventual
Phiên âm: /ɪˈventʃuəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Cuối cùng, sau cùng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả kết quả hoặc tình huống xảy ra sau một thời gian hoặc chuỗi hành động Their eventual success was the result of years of hard work
Thành công cuối cùng của họ là kết quả của nhiều năm làm việc chăm chỉ
4 Từ: eventually
Phiên âm: /ɪˈventʃuəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Cuối cùng thì, rốt cuộc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điều gì đó xảy ra sau một khoảng thời gian hoặc nhiều nỗ lực He eventually found a job that suited him
Cuối cùng anh ấy cũng tìm được một công việc phù hợp
5 Từ: eventful
Phiên âm: /ɪˈventfl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đầy sự kiện, nhiều biến cố Ngữ cảnh: Dùng để mô tả một ngày, chuyến đi hoặc cuộc đời có nhiều việc xảy ra, thường là thú vị hoặc bất ngờ We had an eventful day at the festival
Chúng tôi đã có một ngày đầy sự kiện tại lễ hội
6 Từ: uneventful
Phiên âm: /ˌʌnɪˈventfl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Yên bình, không có gì đặc biệt Ngữ cảnh: Dùng để nói về thời gian hoặc sự việc diễn ra bình thường, không có sự cố hay điều thú vị The trip was uneventful but relaxing
Chuyến đi diễn ra yên bình nhưng rất thư giãn
7 Từ: eventfulness
Phiên âm: /ɪˈventflnəs/ Loại từ: Danh từ (hiếm) Nghĩa: Tính nhiều sự kiện, tính sôi động Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ hoặc đặc điểm của một khoảng thời gian có nhiều việc xảy ra The eventfulness of the year made it unforgettable
Năm đó có quá nhiều sự kiện khiến nó trở nên khó quên
8 Từ: uneventfulness
Phiên âm: /ˌʌnɪˈventflnəs/ Loại từ: Danh từ (hiếm) Nghĩa: Tính bình lặng, không có sự kiện Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái hoặc khoảng thời gian ít thay đổi, không biến động The uneventfulness of village life brought her peace
Cuộc sống yên bình nơi làng quê mang lại cho cô ấy sự thanh thản
9 Từ: subevent
Phiên âm: /ˈsʌbɪvent/ Loại từ: Danh từ (hiếm, kỹ thuật) Nghĩa: Sự kiện phụ, sự kiện nhỏ Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học, công nghệ hoặc tổ chức sự kiện để nói về hoạt động nhỏ nằm trong một sự kiện lớn Each subevent was carefully planned by the committee
Mỗi sự kiện nhỏ đều được ban tổ chức lên kế hoạch kỹ lưỡng
10 Từ: re-event
Phiên âm: /ˌriː ɪˈvent/ Loại từ: Động từ (hiếm, học thuật) Nghĩa: Tổ chức lại sự kiện, tái diễn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động tổ chức hoặc tái tạo lại một sự kiện trong tương lai The city plans to re-event the festival next summer
Thành phố dự định tổ chức lại lễ hội vào mùa hè tới

Từ đồng nghĩa "eventually"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "eventually"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

The company eventually monopolized the entire cigarette industry.

Cuối cùng công ty đã độc chiếm toàn bộ ngành công nghiệp thuốc lá.

Lưu sổ câu

2

The couple eventually wed after an eighteen-year engagement.

Cuối cùng cặp đôi đã kết hôn sau mười tám năm đính hôn.

Lưu sổ câu

3

The train eventually trundled in at 7.54.

Cuối cùng đoàn tàu cũng lạch bạch vào ga lúc 7 giờ 54.

Lưu sổ câu

4

The hijackers eventually surrendered to the police.

Cuối cùng bọn không tặc đã đầu hàng cảnh sát.

Lưu sổ câu

5

The new design will eventually replace all existing models.

Thiết kế mới cuối cùng sẽ thay thế tất cả các mẫu hiện có.

Lưu sổ câu

6

Keep trying and you'll find a job eventually.

Cứ tiếp tục cố gắng rồi cuối cùng bạn sẽ tìm được việc.

Lưu sổ câu

7

Shortages eventually led to food riots.

Tình trạng thiếu thốn cuối cùng đã dẫn đến bạo loạn lương thực.

Lưu sổ câu

8

You'll eventually become immune to criticism.

Cuối cùng bạn sẽ trở nên miễn nhiễm với chỉ trích.

Lưu sổ câu

9

Lopsided, it eventually became apparent.

Cuối cùng điều đó trở nên rõ ràng.

Lưu sổ câu

10

She eventually married her childhood sweetheart.

Cuối cùng cô ấy kết hôn với người yêu thời thơ ấu.

Lưu sổ câu

11

I presume that an agreement will eventually be reached.

Tôi cho rằng cuối cùng sẽ đạt được thỏa thuận.

Lưu sổ câu

12

They were eventually rescued by helicopter.

Cuối cùng họ được trực thăng cứu hộ.

Lưu sổ câu

13

The road became narrower and eventually petered out.

Con đường hẹp dần và cuối cùng biến mất.

Lưu sổ câu

14

She cuddled the baby and eventually it stopped crying.

Cô ấy ôm đứa bé và cuối cùng nó ngừng khóc.

Lưu sổ câu

15

The five survivors eventually reached safety, ragged, half-starved and exhausted.

Năm người sống sót cuối cùng cũng đến nơi an toàn, trong tình trạng rách rưới, đói lả và kiệt sức.

Lưu sổ câu

16

Sheep kept getting tangled up in it and eventually the wire was removed.

Cừu liên tục bị mắc vào đó và cuối cùng sợi dây bị tháo bỏ.

Lưu sổ câu

17

The club eventually capitulated and now grants equal rights to women.

Cuối cùng câu lạc bộ đã nhượng bộ và nay trao quyền bình đẳng cho phụ nữ.

Lưu sổ câu

18

He worked so hard that eventually he made himself ill.

Anh ấy làm việc quá sức đến mức cuối cùng khiến mình đổ bệnh.

Lưu sổ câu

19

He eventually escaped and made his way back to England.

Cuối cùng anh ta trốn thoát và tìm đường trở về Anh.

Lưu sổ câu

20

We eventually took off at 11 o'clock and arrived in Venice at 1.30.

Cuối cùng chúng tôi cất cánh lúc 11 giờ và đến Venice lúc 1 giờ 30.

Lưu sổ câu

21

When he eventually overtook the last truck, he pulled over to the inside lane.

Khi cuối cùng vượt qua chiếc xe tải cuối cùng, anh ta tấp vào làn trong.

Lưu sổ câu

22

The hospital had virtually given her up for dead, but she eventually recovered.

Bệnh viện gần như đã bỏ cuộc coi cô ấy như đã chết, nhưng cuối cùng cô ấy hồi phục.

Lưu sổ câu

23

He nagged me so much for a new bike that eventually I gave in.

Anh ta nài nỉ tôi quá nhiều về chiếc xe đạp mới đến mức cuối cùng tôi phải nhượng bộ.

Lưu sổ câu

24

Our flight eventually left five hours late.

Chuyến bay của chúng tôi cuối cùng đã cất cánh muộn năm tiếng.

Lưu sổ câu

25

I'll get round to mending it eventually.

Rồi cuối cùng tôi cũng sẽ thu xếp để sửa nó.

Lưu sổ câu

26

She hopes eventually to attend medical school and become a doctor.

Cô ấy hy vọng sau này sẽ vào trường y và trở thành bác sĩ.

Lưu sổ câu

27

It can result in cell damage and eventually lead to cancer.

Nó có thể gây tổn thương tế bào và cuối cùng dẫn đến ung thư.

Lưu sổ câu

28

This could eventually become a problem for the city.

Điều này về lâu dài có thể trở thành một vấn đề đối với thành phố.

Lưu sổ câu

29

They did eventually find my luggage.

Cuối cùng họ cũng đã tìm thấy hành lý của tôi.

Lưu sổ câu

30

I believe this conflict will eventually come to an end.

Tôi tin rằng cuộc xung đột này cuối cùng sẽ đi đến hồi kết.

Lưu sổ câu

31

I'll get round to mending it eventually.

Cuối cùng thì tôi sẽ sửa nó.

Lưu sổ câu