ethnic: Dân tộc; thuộc về dân tộc
Ethnic là tính từ chỉ sự liên quan đến nhóm dân tộc; là danh từ chỉ người thuộc nhóm dân tộc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ethnicity
|
Phiên âm: /eθˈnɪsəti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dân tộc tính | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học/nhân khẩu học |
Ví dụ: Ethnicity influences culture
Dân tộc tính ảnh hưởng đến văn hóa |
Dân tộc tính ảnh hưởng đến văn hóa |
| 2 |
2
ethnic
|
Phiên âm: /ˈeθnɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc dân tộc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nguồn gốc/chủng tộc/văn hóa |
Ví dụ: Vietnam has many ethnic groups
Việt Nam có nhiều dân tộc |
Việt Nam có nhiều dân tộc |
| 3 |
3
ethnically
|
Phiên âm: /ˈeθnɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt dân tộc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả đặc điểm theo dân tộc |
Ví dụ: The area is ethnically diverse
Khu vực này đa dạng về dân tộc |
Khu vực này đa dạng về dân tộc |
| 4 |
4
ethnic minority
|
Phiên âm: /ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dân tộc thiểu số | Ngữ cảnh: Dùng trong chính sách/xã hội |
Ví dụ: Ethnic minorities need support
Dân tộc thiểu số cần được hỗ trợ |
Dân tộc thiểu số cần được hỗ trợ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They asked about his ethnic background and origin.
Họ hỏi về nền tảng và nguồn gốc dân tộc của anh ấy. |
Họ hỏi về nền tảng và nguồn gốc dân tộc của anh ấy. | |
| 2 |
Ethnic strife, tensions, and violence have increased.
Xung đột, căng thẳng và bạo lực sắc tộc đã gia tăng. |
Xung đột, căng thẳng và bạo lực sắc tộc đã gia tăng. | |
| 3 |
Our government should reflect the racial and ethnic diversity of our country.
Chính phủ của chúng ta nên phản ánh sự đa dạng về chủng tộc và sắc tộc của đất nước. |
Chính phủ của chúng ta nên phản ánh sự đa dạng về chủng tộc và sắc tộc của đất nước. | |
| 4 |
Many ethnic Albanians are living in Germany.
Nhiều người Albania sắc tộc đang sống ở Đức. |
Nhiều người Albania sắc tộc đang sống ở Đức. | |
| 5 |
The country is divided along ethnic lines.
Đất nước bị chia rẽ theo ranh giới sắc tộc. |
Đất nước bị chia rẽ theo ranh giới sắc tộc. | |
| 6 |
The shop sells ethnic clothes, jewellery, and cooking ingredients.
Cửa hàng bán quần áo, trang sức và nguyên liệu nấu ăn mang phong cách dân tộc. |
Cửa hàng bán quần áo, trang sức và nguyên liệu nấu ăn mang phong cách dân tộc. | |
| 7 |
I did try to reach out to different folks from different ethnic backgrounds.
Tôi đã cố gắng tiếp cận những người khác nhau đến từ các nền tảng sắc tộc khác nhau. |
Tôi đã cố gắng tiếp cận những người khác nhau đến từ các nền tảng sắc tộc khác nhau. | |
| 8 |
This region of Bulgaria has a large ethnic Turkish population.
Khu vực này của Bulgaria có một cộng đồng người Thổ Nhĩ Kỳ sắc tộc lớn. |
Khu vực này của Bulgaria có một cộng đồng người Thổ Nhĩ Kỳ sắc tộc lớn. | |
| 9 |
I did not want to be classified according to my skin colour or ethnic origin.
Tôi không muốn bị phân loại theo màu da hoặc nguồn gốc sắc tộc. |
Tôi không muốn bị phân loại theo màu da hoặc nguồn gốc sắc tộc. | |
| 10 |
Experience has taught me that our community benefits from expanding ethnic diversity.
Kinh nghiệm đã dạy tôi rằng cộng đồng của chúng ta được hưởng lợi từ việc mở rộng sự đa dạng sắc tộc. |
Kinh nghiệm đã dạy tôi rằng cộng đồng của chúng ta được hưởng lợi từ việc mở rộng sự đa dạng sắc tộc. | |
| 11 |
There has been an explosion in the popularity of ethnic crafts.
Sự phổ biến của các nghề thủ công dân tộc đã bùng nổ. |
Sự phổ biến của các nghề thủ công dân tộc đã bùng nổ. | |
| 12 |
There was a stall selling ethnic jewellery from Afghanistan.
Có một quầy bán trang sức dân tộc từ Afghanistan. |
Có một quầy bán trang sức dân tộc từ Afghanistan. | |
| 13 |
The rising popularity of ethnic foods is clear.
Sự phổ biến ngày càng tăng của các món ăn dân tộc là điều rõ ràng. |
Sự phổ biến ngày càng tăng của các món ăn dân tộc là điều rõ ràng. |