Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

ethnic minority là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ ethnic minority trong tiếng Anh

ethnic minority /ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti/
- Danh từ : Dân tộc thiểu số

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "ethnic minority"

1 ethnicity
Phiên âm: /eθˈnɪsəti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dân tộc tính Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học/nhân khẩu học

Ví dụ:

Ethnicity influences culture

Dân tộc tính ảnh hưởng đến văn hóa

2 ethnic
Phiên âm: /ˈeθnɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc dân tộc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nguồn gốc/chủng tộc/văn hóa

Ví dụ:

Vietnam has many ethnic groups

Việt Nam có nhiều dân tộc

3 ethnically
Phiên âm: /ˈeθnɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt dân tộc Ngữ cảnh: Dùng để mô tả đặc điểm theo dân tộc

Ví dụ:

The area is ethnically diverse

Khu vực này đa dạng về dân tộc

4 ethnic minority
Phiên âm: /ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dân tộc thiểu số Ngữ cảnh: Dùng trong chính sách/xã hội

Ví dụ:

Ethnic minorities need support

Dân tộc thiểu số cần được hỗ trợ

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!