Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

era-defining là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ era-defining trong tiếng Anh

era-defining /ˈɪərə dɪˈfaɪnɪŋ/
- Tính từ : Mang tính định hình thời đại

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "era-defining"

1 era
Phiên âm: /ˈɪərə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thời đại; kỷ nguyên Ngữ cảnh: Dùng để chỉ giai đoạn lịch sử

Ví dụ:

We live in the digital era

Chúng ta sống trong kỷ nguyên số

2 eras
Phiên âm: /ˈɪərəz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Các thời đại Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều

Ví dụ:

Different eras shaped culture

Các thời đại khác nhau đã định hình văn hóa

3 era-defining
Phiên âm: /ˈɪərə dɪˈfaɪnɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính định hình thời đại Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự kiện lớn

Ví dụ:

It was an era-defining moment

Đó là khoảnh khắc định hình thời đại

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!