| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
era
|
Phiên âm: /ˈɪərə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thời đại; kỷ nguyên | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ giai đoạn lịch sử |
Ví dụ: We live in the digital era
Chúng ta sống trong kỷ nguyên số |
Chúng ta sống trong kỷ nguyên số |
| 2 |
2
eras
|
Phiên âm: /ˈɪərəz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các thời đại | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Different eras shaped culture
Các thời đại khác nhau đã định hình văn hóa |
Các thời đại khác nhau đã định hình văn hóa |
| 3 |
3
era-defining
|
Phiên âm: /ˈɪərə dɪˈfaɪnɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính định hình thời đại | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự kiện lớn |
Ví dụ: It was an era-defining moment
Đó là khoảnh khắc định hình thời đại |
Đó là khoảnh khắc định hình thời đại |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||