equip: Trang bị
Equip là động từ nghĩa là cung cấp công cụ, thiết bị hoặc kỹ năng cần thiết.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
equipment
|
Phiên âm: /ɪˈkwɪpmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trang thiết bị | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ công cụ/máy móc |
Modern equipment is expensive |
Thiết bị hiện đại rất đắt |
| 2 |
Từ:
equip
|
Phiên âm: /ɪˈkwɪp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Trang bị | Ngữ cảnh: Dùng khi cung cấp công cụ/kỹ năng |
Schools equip students with skills |
Trường học trang bị kỹ năng cho học sinh |
| 3 |
Từ:
equips
|
Phiên âm: /ɪˈkwɪps/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Trang bị | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
The lab equips researchers |
Phòng thí nghiệm trang bị cho nhà nghiên cứu |
| 4 |
Từ:
equipping
|
Phiên âm: /ɪˈkwɪpɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang trang bị | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Equipping hospitals is urgent |
Trang bị cho bệnh viện là cấp bách |
| 5 |
Từ:
equipped
|
Phiên âm: /ɪˈkwɪpt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được trang bị | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
The room is fully equipped |
Căn phòng được trang bị đầy đủ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to be fully/poorly equipped được trang bị đầy đủ / kém |
được trang bị đầy đủ / kém | Lưu sổ câu |
| 2 |
She got a bank loan to rent and equip a small workshop. Cô vay ngân hàng để thuê và trang bị một xưởng nhỏ. |
Cô vay ngân hàng để thuê và trang bị một xưởng nhỏ. | Lưu sổ câu |
| 3 |
He equipped himself with a street plan. Anh ấy tự trang bị cho mình một kế hoạch đường phố. |
Anh ấy tự trang bị cho mình một kế hoạch đường phố. | Lưu sổ câu |
| 4 |
The centre is well equipped for canoeing and mountaineering. Trung tâm được trang bị tốt để chèo thuyền và leo núi. |
Trung tâm được trang bị tốt để chèo thuyền và leo núi. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Rooms vary in size and come equipped with hairdryers, television and telephone. Các phòng có diện tích khác nhau và được trang bị máy sấy tóc, tivi và điện thoại. |
Các phòng có diện tích khác nhau và được trang bị máy sấy tóc, tivi và điện thoại. | Lưu sổ câu |
| 6 |
The course is designed to equip students for a career in nursing. Khóa học được thiết kế để trang bị cho sinh viên về nghề điều dưỡng. |
Khóa học được thiết kế để trang bị cho sinh viên về nghề điều dưỡng. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Here he received the education that would equip him to take his place in society. Tại đây, ông nhận được sự giáo dục sẽ trang bị cho ông để có vị trí trong xã hội. |
Tại đây, ông nhận được sự giáo dục sẽ trang bị cho ông để có vị trí trong xã hội. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The car is fully equipped with all the latest gadgets. Xe được trang bị đầy đủ mọi tiện ích mới nhất. |
Xe được trang bị đầy đủ mọi tiện ích mới nhất. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The flat is fully equipped with a cooker and fridge. Căn hộ được trang bị đầy đủ với bếp nấu và tủ lạnh. |
Căn hộ được trang bị đầy đủ với bếp nấu và tủ lạnh. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The hostel is specially equipped for wheelchair access. Nhà trọ được trang bị đặc biệt cho xe lăn. |
Nhà trọ được trang bị đặc biệt cho xe lăn. | Lưu sổ câu |
| 11 |
We travelled in a specially equipped medical jeep. Chúng tôi đi trên một chiếc xe jeep y tế được trang bị đặc biệt. |
Chúng tôi đi trên một chiếc xe jeep y tế được trang bị đặc biệt. | Lưu sổ câu |