| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
epidemic
|
Phiên âm: /ˌepɪˈdemɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dịch bệnh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bệnh lây lan nhanh |
Ví dụ: The epidemic spread rapidly
Dịch bệnh lan nhanh |
Dịch bệnh lan nhanh |
| 2 |
2
epidemiology
|
Phiên âm: /ˌepɪˌdiːmiˈɒlədʒi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dịch tễ học | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: Epidemiology studies disease spread
Dịch tễ học nghiên cứu sự lây lan bệnh |
Dịch tễ học nghiên cứu sự lây lan bệnh |
| 3 |
3
epidemic
|
Phiên âm: /ˌepɪˈdemɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc dịch bệnh; lan tràn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ lan rộng |
Ví dụ: Epidemic levels of stress were reported
Mức độ căng thẳng lan tràn được ghi nhận |
Mức độ căng thẳng lan tràn được ghi nhận |
| 4 |
4
epidemics
|
Phiên âm: /ˌepɪˈdemɪks/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các dịch bệnh | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Past epidemics shaped history
Các dịch bệnh trong quá khứ đã định hình lịch sử |
Các dịch bệnh trong quá khứ đã định hình lịch sử |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||