epidemic: Dịch bệnh
Epidemic là danh từ chỉ sự bùng phát bệnh truyền nhiễm lan nhanh trong cộng đồng; là tính từ nghĩa là thuộc dịch bệnh.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
epidemic
|
Phiên âm: /ˌepɪˈdemɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dịch bệnh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bệnh lây lan nhanh |
Ví dụ: The epidemic spread rapidly
Dịch bệnh lan nhanh |
Dịch bệnh lan nhanh |
| 2 |
2
epidemiology
|
Phiên âm: /ˌepɪˌdiːmiˈɒlədʒi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dịch tễ học | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: Epidemiology studies disease spread
Dịch tễ học nghiên cứu sự lây lan bệnh |
Dịch tễ học nghiên cứu sự lây lan bệnh |
| 3 |
3
epidemic
|
Phiên âm: /ˌepɪˈdemɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc dịch bệnh; lan tràn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ lan rộng |
Ví dụ: Epidemic levels of stress were reported
Mức độ căng thẳng lan tràn được ghi nhận |
Mức độ căng thẳng lan tràn được ghi nhận |
| 4 |
4
epidemics
|
Phiên âm: /ˌepɪˈdemɪks/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các dịch bệnh | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Past epidemics shaped history
Các dịch bệnh trong quá khứ đã định hình lịch sử |
Các dịch bệnh trong quá khứ đã định hình lịch sử |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the outbreak of a flu epidemic
bùng phát dịch cúm |
bùng phát dịch cúm | |
| 2 |
An epidemic of measles broke out, and over 200 children died.
Một trận dịch sởi bùng phát và hơn 200 trẻ em đã chết. |
Một trận dịch sởi bùng phát và hơn 200 trẻ em đã chết. | |
| 3 |
Effectively, tobacco companies will be exporting an epidemic of smoking-related diseases, the campaign suggests.
Một cách hiệu quả, các công ty thuốc lá sẽ xuất khẩu dịch bệnh liên quan đến hút thuốc, chiến dịch gợi ý. |
Một cách hiệu quả, các công ty thuốc lá sẽ xuất khẩu dịch bệnh liên quan đến hút thuốc, chiến dịch gợi ý. | |
| 4 |
A recent report describes an epidemic of crime in the inner cities.
Một báo cáo gần đây mô tả một đợt bùng phát tội phạm trong nội thành. |
Một báo cáo gần đây mô tả một đợt bùng phát tội phạm trong nội thành. | |
| 5 |
Over fifty people died during the flu epidemic last winter.
Hơn 50 người chết trong đợt dịch cúm mùa đông năm ngoái. |
Hơn 50 người chết trong đợt dịch cúm mùa đông năm ngoái. | |
| 6 |
The worst flu epidemic for 14 years is sweeping the country.
Trận dịch cúm tồi tệ nhất trong 14 năm đang càn quét đất nước. |
Trận dịch cúm tồi tệ nhất trong 14 năm đang càn quét đất nước. |