Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

environmental là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ environmental trong tiếng Anh

environmental /ɪnˌvaɪərənˈmentl/
- (adj) : thuộc về môi trường

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

environmental: Môi trường

Environmental là tính từ mô tả những điều liên quan đến môi trường tự nhiên và sự bảo vệ môi trường.

  • Environmental conservation is vital to prevent climate change. (Bảo vệ môi trường là rất quan trọng để ngăn ngừa biến đổi khí hậu.)
  • The environmental impact of the new project has been carefully assessed. (Tác động đến môi trường của dự án mới đã được đánh giá kỹ lưỡng.)
  • He’s passionate about environmental issues and works for an eco-friendly organization. (Anh ấy rất đam mê các vấn đề môi trường và làm việc cho một tổ chức thân thiện với môi trường.)

Bảng biến thể từ "environmental"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: environment
Phiên âm: /ɪnˈvaɪrənmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Môi trường, hoàn cảnh, điều kiện sống Ngữ cảnh: Dùng để chỉ không gian tự nhiên, xã hội hoặc điều kiện mà con người, động vật hay vật thể tồn tại và phát triển We must protect the environment to ensure a healthy future
Chúng ta phải bảo vệ môi trường để đảm bảo một tương lai khỏe mạnh
2 Từ: environments
Phiên âm: /ɪnˈvaɪrənmənts/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các môi trường, hoàn cảnh Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều loại môi trường hoặc điều kiện sống khác nhau Different animals adapt to different environments
Các loài động vật khác nhau thích nghi với những môi trường khác nhau
3 Từ: environmental
Phiên âm: /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về môi trường Ngữ cảnh: Dùng để mô tả những vấn đề, yếu tố hoặc tác động liên quan đến môi trường tự nhiên The company follows strict environmental regulations
Công ty tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về môi trường
4 Từ: environmentally
Phiên âm: /ɪnˌvaɪrənˈmentəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt môi trường, thân thiện với môi trường Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động, sản phẩm hoặc phương pháp có lợi hoặc không gây hại cho môi trường The new packaging is environmentally friendly
Bao bì mới thân thiện với môi trường
5 Từ: environmentalist
Phiên âm: /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà hoạt động môi trường Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người quan tâm và hành động để bảo vệ môi trường Environmentalists are campaigning to reduce plastic waste
Các nhà hoạt động môi trường đang vận động giảm rác thải nhựa
6 Từ: environmentalism
Phiên âm: /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ nghĩa bảo vệ môi trường Ngữ cảnh: Dùng để nói về phong trào, niềm tin hoặc hành động nhằm bảo vệ và cải thiện môi trường tự nhiên Environmentalism has become a global movement
Chủ nghĩa bảo vệ môi trường đã trở thành một phong trào toàn cầu
7 Từ: environmentally-friendly
Phiên âm: /ɪnˌvaɪrənˈmentəli ˈfrɛndli/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thân thiện với môi trường Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sản phẩm, quy trình hoặc hành động không gây hại cho môi trường They use environmentally-friendly materials in their products
Họ sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường trong sản phẩm của mình
8 Từ: environmentalist groups
Phiên âm: /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst ɡruːps/ Loại từ: Danh ngữ Nghĩa: Các nhóm bảo vệ môi trường Ngữ cảnh: Dùng để chỉ các tổ chức hoặc nhóm người cùng hành động bảo vệ môi trường Environmentalist groups are urging the government to act
Các nhóm bảo vệ môi trường đang kêu gọi chính phủ hành động
9 Từ: microenvironment
Phiên âm: /ˌmaɪkroʊ ɪnˈvaɪrənmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Môi trường vi mô Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học, kinh tế hoặc marketing để chỉ môi trường nhỏ, ảnh hưởng trực tiếp đến một hệ thống hoặc tổ chức Each cell has its own microenvironment
Mỗi tế bào đều có môi trường vi mô riêng
10 Từ: macroenvironment
Phiên âm: /ˌmækroʊ ɪnˈvaɪrənmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Môi trường vĩ mô Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế hoặc sinh thái học để chỉ môi trường lớn ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống Economic factors are part of the company’s macroenvironment
Các yếu tố kinh tế là một phần của môi trường vĩ mô của công ty

Từ đồng nghĩa "environmental"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "environmental"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

The practice had far-reaching environmental consequences.

Việc thực hành này đã gây ra những hậu quả sâu rộng về môi trường.

Lưu sổ câu

2

Support for environmental issues cuts across traditional party lines.

Hỗ trợ cho các vấn đề môi trường cắt giảm trên các đường lối truyền thống của đảng.

Lưu sổ câu

3

With electric cars there is a big environmental payoff.

Với ô tô điện có một tác động lớn về môi trường.

Lưu sổ câu

4

These measures are strongly supported by environmental groups.

Các biện pháp này được các nhóm môi trường ủng hộ mạnh mẽ.

Lưu sổ câu

5

These policies could lead the country to environmental catastrophe.

Những chính sách này có thể dẫn đất nước đến thảm họa môi trường.

Lưu sổ câu

6

She usually writes about environmental issues.

Cô ấy thường viết về các vấn đề môi trường.

Lưu sổ câu

7

The environmental argument was a deciding factor.

Lập luận về môi trường là một yếu tố quyết định.

Lưu sổ câu

8

What is your stance on environmental issues?

Lập trường của bạn về các vấn đề môi trường là gì?

Lưu sổ câu

9

Most environmental litigation involves disputes with governmental agencies.

Hầu hết các vụ kiện tụng về môi trường liên quan đến tranh chấp với các cơ quan chính phủ.

Lưu sổ câu

10

There is already a high level of environmental contamination.

Đã có một mức độ ô nhiễm môi trường cao.

Lưu sổ câu

11

Many claimed to be environmental refugees, leaving for the sake of their health.

Nhiều người tự nhận là người tị nạn môi trường, rời đi vì sức khỏe của họ.

Lưu sổ câu

12

The declaration asked governments to consider introducing new environmental taxes.

Tuyên bố yêu cầu các chính phủ xem xét áp dụng các loại thuế môi trường mới.

Lưu sổ câu

13

This thorny problem on the environmental protection floored the new mayor.

Vấn đề hóc búa về bảo vệ môi trường này đã khiến thị trưởng mới lo lắng.

Lưu sổ câu

14

An adequate environmental impact assessment was not carried out on the bypass project.

Dự án đường tránh không thực hiện đánh giá tác động môi trường đầy đủ.

Lưu sổ câu

15

The report criticizes the government's sloth in tackling environmental problems.

Báo cáo chỉ trích sự lười biếng của chính phủ trong việc giải quyết các vấn đề môi trường.

Lưu sổ câu

16

Greenpeace has been invited to appraise the environmental costs of such an operation.

Greenpeace đã được mời để thẩm định các chi phí môi trường của một hoạt động như vậy.

Lưu sổ câu

17

You don't have to sacrifice environmental protection to promote economic growth.

Bạn không cần phải hy sinh bảo vệ môi trường để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Lưu sổ câu

18

These chemicals have been found to cause serious environmental damage .

Những hóa chất này đã được phát hiện là có thể gây hủy hoại môi trường nghiêm trọng.

Lưu sổ câu

19

Helping to alleviate poverty in developing countries also helps to reduce environmental destruction.

Giúp xóa đói giảm nghèo ở các nước đang phát triển cũng giúp giảm tàn phá môi trường.

Lưu sổ câu

20

The pressure group has won a number of concessions on environmental policy.

Nhóm gây áp lực đã giành được một số nhượng bộ về chính sách môi trường.

Lưu sổ câu

21

They are trying to widen the discussion to include environmental issues.

Họ đang cố gắng mở rộng cuộc thảo luận để bao gồm các vấn đề môi trường.

Lưu sổ câu

22

This building plan makes a mockery of the government's environmental policy.

Kế hoạch xây dựng này là một sự nhạo báng đối với chính sách môi trường của chính phủ.

Lưu sổ câu

23

the environmental impact of pollution

tác động môi trường của ô nhiễm

Lưu sổ câu

24

Their main objective is to promote environmental protection.

Mục tiêu chính của họ là thúc đẩy bảo vệ môi trường.

Lưu sổ câu

25

environmental issues/problems/concerns

các vấn đề / vấn đề / mối quan tâm về môi trường

Lưu sổ câu

26

an environmental group/movement (= that aims to improve or protect the natural environment)

một nhóm / phong trào môi trường (= nhằm cải thiện hoặc bảo vệ môi trường tự nhiên)

Lưu sổ câu

27

environmental degradation/damage

suy thoái / thiệt hại môi trường

Lưu sổ câu

28

the environmental factors that affect insect development

các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của côn trùng

Lưu sổ câu

29

The responses of animals to changing environmental conditions are a central issue in ecology.

Các phản ứng của động vật đối với các điều kiện môi trường thay đổi là một vấn đề trọng tâm trong sinh thái học.

Lưu sổ câu

30

She is the director of environmental health at the council.

Cô ấy là giám đốc sức khỏe môi trường tại hội đồng.

Lưu sổ câu

31

We are seeing ever increasing levels of environmental degradation.

Chúng ta đang chứng kiến ​​mức độ suy thoái môi trường ngày càng gia tăng.

Lưu sổ câu

32

The goal of this study is to identify key environmental changes resulting from urbanization.

Mục tiêu của nghiên cứu này là xác định những thay đổi môi trường chính do quá trình đô thị hóa.

Lưu sổ câu

33

The environmental benefits are particularly important for the UK.

Các lợi ích môi trường đặc biệt quan trọng đối với Vương quốc Anh.

Lưu sổ câu

34

The proposed development would be subject to an environmental assessment.

Sự phát triển được đề xuất sẽ phải được đánh giá môi trường.

Lưu sổ câu

35

New environmental regulations present additional challenges for farmers.

Các quy định mới về môi trường đặt ra những thách thức bổ sung cho nông dân.

Lưu sổ câu

36

Companies will need time to meet new environmental standards.

Các công ty sẽ cần thời gian để đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường mới.

Lưu sổ câu

37

environmental influences on child development

ảnh hưởng của môi trường đến sự phát triển của trẻ em

Lưu sổ câu

38

Environmental activists are hosting a talk on the consequences of offshore oil development.

Các nhà hoạt động môi trường đang tổ chức một buổi nói chuyện về hậu quả của việc phát triển dầu mỏ ngoài khơi.

Lưu sổ câu