Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

environmental damage là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ environmental damage trong tiếng Anh

environmental damage /ɪnˌvaɪrənˈmentl ˈdæmɪdʒ/
- Danh ngữ : Thiệt hại môi trường

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "environmental damage"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: environmental
Phiên âm: /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về môi trường, liên quan đến môi trường Ngữ cảnh: Dùng để mô tả các vấn đề, yếu tố hoặc tác động liên quan đến môi trường tự nhiên The factory was closed due to environmental pollution
Nhà máy bị đóng cửa do ô nhiễm môi trường
2 Từ: environmentally
Phiên âm: /ɪnˌvaɪrənˈmentəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt môi trường, một cách thân thiện với môi trường Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động, chính sách hoặc sản phẩm có ảnh hưởng hoặc tác động đến môi trường The new policy is environmentally beneficial
Chính sách mới có lợi cho môi trường
3 Từ: environmentalist
Phiên âm: /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà hoạt động môi trường Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người làm việc hoặc hành động vì mục tiêu bảo vệ môi trường Environmentalists are calling for stricter pollution laws
Các nhà hoạt động môi trường đang kêu gọi luật kiểm soát ô nhiễm nghiêm ngặt hơn
4 Từ: environmentalism
Phiên âm: /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ nghĩa bảo vệ môi trường Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phong trào, triết lý hoặc hành động hướng tới bảo vệ thiên nhiên Environmentalism promotes sustainable development
Chủ nghĩa bảo vệ môi trường thúc đẩy phát triển bền vững
5 Từ: environmentalists
Phiên âm: /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪsts/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những nhà bảo vệ môi trường Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhóm người hoặc tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bảo vệ thiên nhiên Environmentalists gathered to protest deforestation
Các nhà bảo vệ môi trường tụ tập để phản đối nạn phá rừng
6 Từ: environmental damage
Phiên âm: /ɪnˌvaɪrənˈmentl ˈdæmɪdʒ/ Loại từ: Danh ngữ Nghĩa: Thiệt hại môi trường Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hậu quả xấu do con người hoặc thiên nhiên gây ra cho môi trường Oil spills cause serious environmental damage
Sự cố tràn dầu gây thiệt hại nghiêm trọng cho môi trường
7 Từ: environmental issues
Phiên âm: /ɪnˌvaɪrənˈmentl ˈɪʃuːz/ Loại từ: Danh ngữ Nghĩa: Các vấn đề môi trường Ngữ cảnh: Dùng để nói về những thách thức như ô nhiễm, biến đổi khí hậu, mất rừng Climate change and plastic waste are major environmental issues
Biến đổi khí hậu và rác thải nhựa là những vấn đề môi trường nghiêm trọng
8 Từ: non-environmental
Phiên âm: /ˌnɒn ɪnˌvaɪrənˈmentl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không liên quan đến môi trường Ngữ cảnh: Dùng để mô tả yếu tố, hành động hoặc tổ chức không có tác động đến môi trường The study focused on non-environmental economic factors
Nghiên cứu tập trung vào các yếu tố kinh tế không liên quan đến môi trường
9 Từ: pre-environmental
Phiên âm: /ˌpriː ɪnˌvaɪrənˈmentl/ Loại từ: Tính từ (hiếm) Nghĩa: Trước khi có ý thức bảo vệ môi trường Ngữ cảnh: Dùng để mô tả giai đoạn hoặc hành động xảy ra trước khi phong trào môi trường phát triển The pre-environmental era lacked awareness of pollution
Thời kỳ trước khi có ý thức môi trường thiếu nhận thức về ô nhiễm
10 Từ: post-environmental
Phiên âm: /ˌpoʊst ɪnˌvaɪrənˈmentl/ Loại từ: Tính từ (hiếm) Nghĩa: Hậu môi trường, sau giai đoạn bảo vệ môi trường Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh học thuật để nói về thời kỳ con người sống cân bằng với môi trường tự nhiên Scholars discuss the vision of a post-environmental world
Các học giả bàn về viễn cảnh một thế giới hậu môi trường

Từ đồng nghĩa "environmental damage"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "environmental damage"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!