Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

enviously là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ enviously trong tiếng Anh

enviously /ˈenviəsli/
- Trạng từ : Một cách ghen tị

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "enviously"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: envy
Phiên âm: /ˈenvi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự ghen tị Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm xúc ghen tị He felt envy toward his rival
Anh ấy cảm thấy ghen tị với đối thủ
2 Từ: envy
Phiên âm: /ˈenvi/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Ghen tị Ngữ cảnh: Dùng khi mong muốn điều người khác có I envy her success
Tôi ghen tị với thành công của cô ấy
3 Từ: envious
Phiên âm: /ˈenviəs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Ghen tị Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cảm xúc She gave him an envious look
Cô ấy nhìn anh ta với ánh mắt ghen tị
4 Từ: enviously
Phiên âm: /ˈenviəsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách ghen tị Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách hành động He looked enviously at the prize
Anh ấy nhìn giải thưởng với sự ghen tị

Từ đồng nghĩa "enviously"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "enviously"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!