| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
enterprise
|
Phiên âm: /ˈentəpraɪz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Doanh nghiệp; sự táo bạo | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tổ chức kinh doanh hoặc tinh thần dám làm |
Ví dụ: He started a small enterprise
Anh ấy khởi nghiệp với một doanh nghiệp nhỏ |
Anh ấy khởi nghiệp với một doanh nghiệp nhỏ |
| 2 |
2
enterprises
|
Phiên âm: /ˈentəpraɪzɪz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các doanh nghiệp | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Small enterprises need support
Doanh nghiệp nhỏ cần hỗ trợ |
Doanh nghiệp nhỏ cần hỗ trợ |
| 3 |
3
enterprising
|
Phiên âm: /ˈentəpraɪzɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Năng động; có óc kinh doanh | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người chủ động |
Ví dụ: She is an enterprising student
Cô ấy là một học sinh năng động |
Cô ấy là một học sinh năng động |
| 4 |
4
entrepreneurship
|
Phiên âm: /ˌentəprəˈnɜːʃɪp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tinh thần khởi nghiệp | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh/giáo dục |
Ví dụ: Entrepreneurship drives innovation
Tinh thần khởi nghiệp thúc đẩy đổi mới |
Tinh thần khởi nghiệp thúc đẩy đổi mới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||