enroll: Ghi danh; đăng ký
Enroll là động từ nghĩa là chính thức tham gia khóa học, chương trình hoặc tổ chức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
enrollment
|
Phiên âm: /ɪnˈrəʊlmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự ghi danh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ số lượng/quá trình đăng ký |
Ví dụ: Enrollment has increased
Số lượng ghi danh đã tăng |
Số lượng ghi danh đã tăng |
| 2 |
2
enroll
|
Phiên âm: /ɪnˈrəʊl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ghi danh; đăng ký học | Ngữ cảnh: Dùng khi đăng ký khóa học/chương trình |
Ví dụ: She enrolled in the course
Cô ấy đăng ký khóa học |
Cô ấy đăng ký khóa học |
| 3 |
3
enrolls
|
Phiên âm: /ɪnˈrəʊlz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ghi danh | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: He enrolls every semester
Anh ấy ghi danh mỗi học kỳ |
Anh ấy ghi danh mỗi học kỳ |
| 4 |
4
enrolling
|
Phiên âm: /ɪnˈrəʊlɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang ghi danh | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Enrolling students takes time
Việc ghi danh học sinh mất thời gian |
Việc ghi danh học sinh mất thời gian |
| 5 |
5
enrolled
|
Phiên âm: /ɪnˈrəʊld/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã đăng ký | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: She is enrolled at the university
Cô ấy đang theo học tại trường đại học |
Cô ấy đang theo học tại trường đại học |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||