enforcement: Sự thi hành; thực thi
Enforcement là danh từ chỉ quá trình thực hiện và giám sát việc tuân thủ luật lệ, quy tắc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
enforcement
|
Phiên âm: /ɪnˈfɔːsmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thực thi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình/kết quả |
Ví dụ: Law enforcement is essential
Việc thực thi pháp luật là thiết yếu |
Việc thực thi pháp luật là thiết yếu |
| 2 |
2
enforce
|
Phiên âm: /ɪnˈfɔːs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thực thi; cưỡng chế | Ngữ cảnh: Dùng khi buộc tuân thủ luật/quy định |
Ví dụ: Police enforce the law
Cảnh sát thực thi pháp luật |
Cảnh sát thực thi pháp luật |
| 3 |
3
enforces
|
Phiên âm: /ɪnˈfɔːsɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thực thi | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: The agency enforces regulations
Cơ quan thực thi quy định |
Cơ quan thực thi quy định |
| 4 |
4
enforcing
|
Phiên âm: /ɪnˈfɔːsɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang thực thi | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Enforcing rules takes effort
Việc thực thi quy định cần nỗ lực |
Việc thực thi quy định cần nỗ lực |
| 5 |
5
enforced
|
Phiên âm: /ɪnˈfɔːst/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã thực thi | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: The ban was enforced strictly
Lệnh cấm được thực thi nghiêm ngặt |
Lệnh cấm được thực thi nghiêm ngặt |