Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

enemyship là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ enemyship trong tiếng Anh

enemyship /ˈenəmiʃɪp/
- Danh từ (hiếm) : Mối thù, quan hệ thù địch

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "enemyship"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: enemy
Phiên âm: /ˈenəmi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kẻ thù, đối thủ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người, nhóm hoặc quốc gia chống lại, gây hại hoặc đối đầu với người khác They were surrounded by enemy forces
Họ bị bao vây bởi lực lượng kẻ thù
2 Từ: enemies
Phiên âm: /ˈenəmiz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những kẻ thù, đối thủ Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều người hoặc nhóm đối lập, chống đối He has many enemies because of his political views
Anh ấy có nhiều kẻ thù vì quan điểm chính trị của mình
3 Từ: enemy
Phiên âm: /ˈenəmi/ Loại từ: Tính từ (định ngữ) Nghĩa: Thuộc về kẻ thù, mang tính đối lập Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc lực lượng thuộc phe đối phương The soldiers destroyed the enemy base
Những người lính đã phá hủy căn cứ của kẻ thù
4 Từ: enmity
Phiên âm: /ˈenməti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự thù hận, mối thù Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm giác thù ghét sâu sắc hoặc sự đối địch kéo dài giữa hai bên Years of enmity finally ended with a peace agreement
Nhiều năm thù hận cuối cùng đã chấm dứt bằng một hiệp định hòa bình
5 Từ: inimical
Phiên âm: /ɪˈnɪmɪkəl/ Loại từ: Tính từ (học thuật) Nghĩa: Thù địch, có hại Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thái độ hoặc hành động mang tính chống đối, không thân thiện Their policies are inimical to our interests
Chính sách của họ đi ngược lại lợi ích của chúng ta
6 Từ: non-enemy
Phiên âm: /ˌnɒnˈenəmi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người không phải là kẻ thù Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người trung lập hoặc không đối đầu trong một xung đột The soldiers made sure not to harm any non-enemy civilians
Những người lính đảm bảo không làm hại dân thường không thuộc phe thù địch
7 Từ: ex-enemy
Phiên âm: /ˌeksˈenəmi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kẻ thù cũ, đối thủ trước đây Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người từng là đối thủ nhưng không còn đối đầu nữa The two ex-enemies now work together for peace
Hai kẻ thù cũ giờ cùng hợp tác vì hòa bình
8 Từ: arch-enemy
Phiên âm: /ˌɑːrtʃˈenəmi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kẻ thù truyền kiếp Ngữ cảnh: Dùng để nói về kẻ thù lớn nhất, đối thủ chính yếu, thường xuất hiện trong văn học hoặc phim ảnh Batman’s arch-enemy is the Joker
Kẻ thù truyền kiếp của Batman là Joker
9 Từ: enemy-like
Phiên âm: /ˈenəmi laɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống kẻ thù, mang tính thù địch Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thái độ hoặc hành động tương tự như của kẻ đối lập His enemy-like behavior shocked everyone
Hành vi giống kẻ thù của anh ấy khiến mọi người sửng sốt
10 Từ: enemyship
Phiên âm: /ˈenəmiʃɪp/ Loại từ: Danh từ (hiếm) Nghĩa: Mối thù, quan hệ thù địch Ngữ cảnh: Dùng trong văn học hoặc ngữ cảnh trang trọng để chỉ tình trạng thù địch giữa hai bên The poem speaks of love turning into enemyship
Bài thơ nói về tình yêu hóa thành thù hận

Từ đồng nghĩa "enemyship"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "enemyship"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!