| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
elimination
|
Phiên âm: /ɪˌlɪmɪˈneɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự loại bỏ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình/kết quả |
Ví dụ: Elimination of pollution is vital
Việc loại bỏ ô nhiễm là thiết yếu |
Việc loại bỏ ô nhiễm là thiết yếu |
| 2 |
2
eliminate
|
Phiên âm: /ɪˈlɪmɪneɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Loại bỏ; tiêu diệt | Ngữ cảnh: Dùng khi loại trừ hoàn toàn |
Ví dụ: The team was eliminated
Đội đã bị loại |
Đội đã bị loại |
| 3 |
3
eliminates
|
Phiên âm: /ɪˈlɪmɪneɪts/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Loại bỏ | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: This method eliminates errors
Phương pháp này loại bỏ lỗi |
Phương pháp này loại bỏ lỗi |
| 4 |
4
eliminating
|
Phiên âm: /ɪˈlɪmɪneɪtɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang loại bỏ | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình đang diễn ra |
Ví dụ: Eliminating waste saves money
Loại bỏ lãng phí giúp tiết kiệm tiền |
Loại bỏ lãng phí giúp tiết kiệm tiền |
| 5 |
5
eliminated
|
Phiên âm: /ɪˈlɪmɪneɪtɪd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã loại bỏ | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: The risk was eliminated
Rủi ro đã được loại bỏ |
Rủi ro đã được loại bỏ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||