eligible: Đủ điều kiện
Eligible là tính từ mô tả người hoặc vật đủ tiêu chuẩn hoặc điều kiện để làm gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
eligibility
|
Phiên âm: /ˌelɪdʒəˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính đủ điều kiện | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái đủ điều kiện |
Ví dụ: Eligibility will be reviewed
Tính đủ điều kiện sẽ được xem xét |
Tính đủ điều kiện sẽ được xem xét |
| 2 |
2
eligible
|
Phiên âm: /ˈelɪdʒəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đủ điều kiện | Ngữ cảnh: Dùng khi đáp ứng yêu cầu |
Ví dụ: She is eligible for the scholarship
Cô ấy đủ điều kiện nhận học bổng |
Cô ấy đủ điều kiện nhận học bổng |
| 3 |
3
eligibly
|
Phiên âm: /ˈelɪdʒəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách đủ điều kiện | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
Ví dụ: Applicants were eligibly selected
Ứng viên được chọn theo điều kiện phù hợp |
Ứng viên được chọn theo điều kiện phù hợp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Only those over 70 are eligible for the special payment.
Chỉ những người trên 70 tuổi mới đủ điều kiện nhận khoản thanh toán đặc biệt. |
Chỉ những người trên 70 tuổi mới đủ điều kiện nhận khoản thanh toán đặc biệt. | |
| 2 |
The new regulations made a lot of prisoners eligible for early release.
Các quy định mới khiến rất nhiều tù nhân đủ điều kiện được thả sớm. |
Các quy định mới khiến rất nhiều tù nhân đủ điều kiện được thả sớm. | |
| 3 |
You are not considered eligible for legal aid.
Bạn không được coi là đủ điều kiện để được trợ giúp pháp lý. |
Bạn không được coi là đủ điều kiện để được trợ giúp pháp lý. | |
| 4 |
When are you eligible to vote in your country?
Khi nào bạn đủ điều kiện bỏ phiếu ở quốc gia của mình? |
Khi nào bạn đủ điều kiện bỏ phiếu ở quốc gia của mình? | |
| 5 |
I’ll be eligible for retirement next year.
Tôi đủ điều kiện để về hưu vào năm sau. |
Tôi đủ điều kiện để về hưu vào năm sau. |