Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

elephantine là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ elephantine trong tiếng Anh

elephantine /ˌelɪfəntˈaɪn/
- Tính từ : To lớn; giống voi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "elephantine"

1 elephant
Phiên âm: /ˈelɪfənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Con voi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài động vật lớn trên cạn

Ví dụ:

The elephant is very intelligent

Con voi rất thông minh

2 elephants
Phiên âm: /ˈelɪfənts/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Những con voi Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều

Ví dụ:

Elephants live in herds

Voi sống theo đàn

3 elephantine
Phiên âm: /ˌelɪfəntˈaɪn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: To lớn; giống voi Ngữ cảnh: Dùng để mô tả kích thước/hành vi

Ví dụ:

He made an elephantine effort

Anh ấy đã nỗ lực rất lớn

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!