elephant: Con voi
Elephant là danh từ chỉ loài động vật lớn sống ở châu Á và châu Phi, có ngà và vòi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
elephant
|
Phiên âm: /ˈelɪfənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con voi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài động vật lớn trên cạn |
Ví dụ: The elephant is very intelligent
Con voi rất thông minh |
Con voi rất thông minh |
| 2 |
2
elephants
|
Phiên âm: /ˈelɪfənts/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Những con voi | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Elephants live in herds
Voi sống theo đàn |
Voi sống theo đàn |
| 3 |
3
elephantine
|
Phiên âm: /ˌelɪfəntˈaɪn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: To lớn; giống voi | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả kích thước/hành vi |
Ví dụ: He made an elephantine effort
Anh ấy đã nỗ lực rất lớn |
Anh ấy đã nỗ lực rất lớn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Herds of elephants moved across the plain.
Các đàn voi di chuyển qua đồng bằng. |
Các đàn voi di chuyển qua đồng bằng. | |
| 2 |
A bull elephant stood near the river.
Một con voi đực đứng gần dòng sông. |
Một con voi đực đứng gần dòng sông. | |
| 3 |
A baby elephant followed its mother.
Một chú voi con đi theo mẹ nó. |
Một chú voi con đi theo mẹ nó. | |
| 4 |
She is a conservationist who cares for orphaned elephants.
Cô ấy là một nhà bảo tồn chăm sóc những chú voi mồ côi. |
Cô ấy là một nhà bảo tồn chăm sóc những chú voi mồ côi. |