Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

elbowroom là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ elbowroom trong tiếng Anh

elbowroom /ˈɛlboʊruːm/
- Danh từ : Không gian di chuyển, tự do

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "elbowroom"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: elbow
Phiên âm: /ˈɛlboʊ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khuỷu tay Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khớp nối giữa cánh tay trên và cánh tay dưới He rested his elbow on the table
Anh ấy tựa khuỷu tay lên bàn
2 Từ: elbowed
Phiên âm: /ˈɛlboʊd/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã dùng khuỷu tay Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đẩy hoặc chạm bằng khuỷu tay He elbowed his way through the crowd
Anh ấy dùng khuỷu tay len qua đám đông
3 Từ: elbowing
Phiên âm: /ˈɛlboʊɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang dùng khuỷu tay Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đẩy hoặc chạm bằng khuỷu tay đang diễn ra She is elbowing past people to get to the front
Cô ấy đang dùng khuỷu tay len qua mọi người để ra phía trước
4 Từ: elbowroom
Phiên âm: /ˈɛlboʊruːm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Không gian di chuyển, tự do Ngữ cảnh: Dùng để chỉ không gian thoải mái để di chuyển hoặc hành động The apartment is small but offers enough elbowroom
Căn hộ nhỏ nhưng vẫn có đủ không gian để di chuyển
5 Từ: elbowed
Phiên âm: /ˈɛlboʊd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị đẩy bằng khuỷu tay Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật bị đẩy hoặc chạm bằng khuỷu tay He gave an elbowed push to get past
Anh ấy đã bị đẩy bằng khuỷu tay để vượt qua

Từ đồng nghĩa "elbowroom"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "elbowroom"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!