Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

elbow là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ elbow trong tiếng Anh

elbow /ˈelbəʊ/
- (n) : khuỷu tay

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

elbow: Khuỷu tay

Elbow là khớp nối giữa cánh tay và cẳng tay, nơi có thể uốn cong.

  • She hurt her elbow while playing tennis. (Cô ấy bị đau khuỷu tay khi chơi quần vợt.)
  • He rested his elbow on the table while reading the book. (Anh ấy đặt khuỷu tay lên bàn khi đọc sách.)
  • Don’t bump your elbow into the wall, it could hurt. (Đừng đập khuỷu tay vào tường, có thể sẽ bị đau.)

Bảng biến thể từ "elbow"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: elbow
Phiên âm: /ˈɛlboʊ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khuỷu tay Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khớp nối giữa cánh tay trên và cánh tay dưới He rested his elbow on the table
Anh ấy tựa khuỷu tay lên bàn
2 Từ: elbowed
Phiên âm: /ˈɛlboʊd/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã dùng khuỷu tay Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đẩy hoặc chạm bằng khuỷu tay He elbowed his way through the crowd
Anh ấy dùng khuỷu tay len qua đám đông
3 Từ: elbowing
Phiên âm: /ˈɛlboʊɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang dùng khuỷu tay Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đẩy hoặc chạm bằng khuỷu tay đang diễn ra She is elbowing past people to get to the front
Cô ấy đang dùng khuỷu tay len qua mọi người để ra phía trước
4 Từ: elbowroom
Phiên âm: /ˈɛlboʊruːm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Không gian di chuyển, tự do Ngữ cảnh: Dùng để chỉ không gian thoải mái để di chuyển hoặc hành động The apartment is small but offers enough elbowroom
Căn hộ nhỏ nhưng vẫn có đủ không gian để di chuyển
5 Từ: elbowed
Phiên âm: /ˈɛlboʊd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị đẩy bằng khuỷu tay Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật bị đẩy hoặc chạm bằng khuỷu tay He gave an elbowed push to get past
Anh ấy đã bị đẩy bằng khuỷu tay để vượt qua

Từ đồng nghĩa "elbow"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "elbow"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

She jabbed him with her elbow.

Cô ấy huých anh ta bằng khuỷu tay.

Lưu sổ câu

2

His elbow poked out through his torn shirt sleeve.

Khuỷu tay anh ta thò ra khỏi tay áo rách.

Lưu sổ câu

3

She poked him in the ribs with her elbow.

Cô ấy thúc khuỷu tay vào sườn anh ta.

Lưu sổ câu

4

She grazed her elbow in the fall.

Cô ấy bị trầy khuỷu tay khi ngã.

Lưu sổ câu

5

She poked her elbow into his ribs.

Cô ấy thúc khuỷu tay vào sườn anh ta.

Lưu sổ câu

6

You jogged my elbow and spoiled what I was drawing.

Bạn hích vào khuỷu tay tôi làm hỏng bức vẽ của tôi.

Lưu sổ câu

7

He jogged me with his elbow to give me warning.

Anh ấy hích khuỷu tay vào tôi để ra hiệu cảnh báo.

Lưu sổ câu

8

He had a patch on the elbow of his jacket.

Anh ấy có một miếng vá ở khuỷu tay áo khoác.

Lưu sổ câu

9

Her arm was bandaged from the elbow to the fingers.

Cánh tay cô ấy được băng từ khuỷu tay đến các ngón tay.

Lưu sổ câu

10

He's fractured his elbow.

Anh ấy bị gãy khuỷu tay.

Lưu sổ câu

11

There's more elbow room in the restaurant since they extended it.

Nhà hàng rộng rãi hơn kể từ khi họ mở rộng.

Lưu sổ câu

12

He rested one elbow on the wall as he spoke.

Anh ấy tựa một khuỷu tay vào tường khi nói.

Lưu sổ câu

13

He raised himself up on one elbow to watch.

Anh ấy chống một khuỷu tay để nâng người lên xem.

Lưu sổ câu

14

Mind you, don't catch that cup with your elbow.

Coi chừng đừng làm vướng cái cốc bằng khuỷu tay.

Lưu sổ câu

15

Martin eyed the bottle at Marianne's elbow.

Martin liếc nhìn cái chai bên cạnh Marianne.

Lưu sổ câu

16

She thrust her elbow into her attacker's face.

Cô ấy thúc khuỷu tay vào mặt kẻ tấn công.

Lưu sổ câu

17

Non-state firms gradually elbow aside the inefficient state-owned ones.

Các doanh nghiệp ngoài quốc doanh dần dần lấn át những doanh nghiệp nhà nước kém hiệu quả.

Lưu sổ câu

18

Ow! You whacked me with your elbow!

Ối! Bạn huých tôi bằng khuỷu tay!

Lưu sổ câu

19

He jabbed his elbow into my side.

Anh ấy thúc khuỷu tay vào sườn tôi.

Lưu sổ câu

20

He urged her forward, his hand under her elbow.

Anh ấy đẩy cô ấy tiến lên, tay đỡ dưới khuỷu tay cô.

Lưu sổ câu

21

I skinned my elbow against the wall.

Tôi bị trầy khuỷu tay vào tường.

Lưu sổ câu

22

She propped herself up on one elbow.

Cô ấy chống người lên bằng một khuỷu tay.

Lưu sổ câu

23

I rested my elbow on a cushion.

Tôi tựa khuỷu tay lên gối.

Lưu sổ câu

24

She had grazed her elbow quite badly.

Cô ấy bị trầy khuỷu tay khá nặng.

Lưu sổ câu

25

Sorry, did I knock your elbow?

Xin lỗi, tôi có va vào khuỷu tay bạn không?

Lưu sổ câu

26

We were tightly squashed in at dinner, with very little elbow room.

Chúng tôi ngồi chật chội trong bữa tối, hầu như không có chỗ cử động.

Lưu sổ câu

27

His speech was designed to give himself more political elbow room.

Bài phát biểu của ông nhằm tạo thêm không gian linh hoạt về chính trị cho bản thân.

Lưu sổ câu

28

She jabbed him with her elbow.

Cô ấy huých anh ta bằng khuỷu tay.

Lưu sổ câu

29

He rested his elbows on his knees.

Anh ấy chống khuỷu tay lên đầu gối.

Lưu sổ câu

30

She grazed her elbow in the fall.

Cô ấy bị trầy khuỷu tay khi ngã.

Lưu sổ câu

31

He's fractured his elbow.

Anh ấy bị gãy khuỷu tay.

Lưu sổ câu

32

The jacket was worn at the elbows.

Chiếc áo khoác bị sờn ở phần khuỷu tay.

Lưu sổ câu

33

He’s rubbing elbows with stars all the time.

Anh ấy thường xuyên giao du với những ngôi sao nổi tiếng.

Lưu sổ câu

34

He had been rubbing elbows with celebrities.

Anh ấy đã từng giao du với giới nổi tiếng.

Lưu sổ câu

35

A voice at my elbow said, 'Would Sir care to be seated?'

Một giọng nói ngay bên cạnh tôi cất lên: 'Ngài có muốn ngồi xuống không ạ?'

Lưu sổ câu

36

Extend your arms without locking your elbows.

Hãy duỗi tay ra nhưng đừng khóa cứng khuỷu tay.

Lưu sổ câu

37

He caught her elbow to steady her.

Anh ấy nắm lấy khuỷu tay cô để đỡ cô đứng vững.

Lưu sổ câu

38

He raised himself on one elbow and looked at the bedside clock.

Anh ấy chống người dậy bằng một khuỷu tay rồi nhìn đồng hồ đầu giường.

Lưu sổ câu

39

He was up to his elbows in hot water, doing the washing-up.

Anh ấy ngập đến khuỷu tay trong nước nóng khi đang rửa bát.

Lưu sổ câu

40

I banged my elbow on the table as I got up.

Tôi va khuỷu tay vào bàn khi đứng dậy.

Lưu sổ câu

41

She opened her eyes and propped herself up on one elbow to look at him.

Cô ấy mở mắt và chống người lên bằng một khuỷu tay để nhìn anh.

Lưu sổ câu

42

She slid a hand under his elbow to guide him into the shop.

Cô ấy luồn tay dưới khuỷu tay ông ấy để dìu ông vào cửa hàng.

Lưu sổ câu

43

She thrust her elbow into her attacker's face.

Cô ấy thúc khuỷu tay vào mặt kẻ tấn công mình.

Lưu sổ câu

44

She was cradling a small bundle in the crook of her elbow.

Cô ấy đang ôm một gói nhỏ trong chỗ khuỷu tay gập lại.

Lưu sổ câu

45

The whole of his arm below the elbow was badly burned.

Toàn bộ cánh tay của anh ấy từ khuỷu tay trở xuống bị bỏng nặng.

Lưu sổ câu

46

She thrust her elbow into her attacker's face.

Cô thúc cùi chỏ vào mặt kẻ tấn công mình.

Lưu sổ câu