| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ecology
|
Phiên âm: /iˈkɒlədʒi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sinh thái học | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học môi trường |
Ví dụ: She studies ecology
Cô ấy nghiên cứu sinh thái học |
Cô ấy nghiên cứu sinh thái học |
| 2 |
2
ecological
|
Phiên âm: /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc sinh thái | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả môi trường/sinh thái |
Ví dụ: Ecological balance is important
Cân bằng sinh thái rất quan trọng |
Cân bằng sinh thái rất quan trọng |
| 3 |
3
ecologically
|
Phiên âm: /ˌiːkəˈlɒdʒɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt sinh thái | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tác động môi trường |
Ví dụ: The project is ecologically sound
Dự án hợp lý về mặt sinh thái |
Dự án hợp lý về mặt sinh thái |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||