Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

eager là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ eager trong tiếng Anh

eager /ˈiːɡə/
- noun : háo hức

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

eager: Háo hức; mong đợi

Eager là tính từ mô tả cảm giác mong muốn mạnh mẽ hoặc háo hức làm điều gì.

  • The students are eager to learn. (Học sinh rất háo hức học tập.)
  • She was eager to start her new job. (Cô ấy nóng lòng bắt đầu công việc mới.)
  • They waited with eager anticipation. (Họ chờ đợi với sự mong chờ háo hức.)

Bảng biến thể từ "eager"

1 eagerness
Phiên âm: /ˈiːɡənəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự háo hức Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái mong muốn

Ví dụ:

Her eagerness impressed us

Sự háo hức của cô ấy gây ấn tượng với chúng tôi

2 eager
Phiên âm: /ˈiːɡər/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Háo hức; mong muốn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự sẵn sàng mạnh mẽ

Ví dụ:

She is eager to learn

Cô ấy háo hức học hỏi

3 eagerly
Phiên âm: /ˈiːɡəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách háo hức Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động

Ví dụ:

He listened eagerly

Anh ấy lắng nghe đầy háo hức

Danh sách câu ví dụ:

Eager crowds gathered outside the stadium.

Những đám đông háo hức tụ tập bên ngoài sân vận động.

Ôn tập Lưu sổ

Small eager faces looked up and listened.

Những khuôn mặt nhỏ háo hức ngước lên lắng nghe.

Ôn tập Lưu sổ

She is eager for her parents' approval.

Cô ấy rất mong được cha mẹ chấp thuận.

Ôn tập Lưu sổ

They're eager to please.

Họ rất muốn làm hài lòng người khác.

Ôn tập Lưu sổ

Muir's friends were especially eager for him to write the book.

Bạn bè của Muir đặc biệt mong anh ấy viết cuốn sách đó.

Ôn tập Lưu sổ

We were eager for news.

Chúng tôi háo hức chờ tin tức.

Ôn tập Lưu sổ