eager: Háo hức; mong đợi
Eager là tính từ mô tả cảm giác mong muốn mạnh mẽ hoặc háo hức làm điều gì.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
eagerness
|
Phiên âm: /ˈiːɡənəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự háo hức | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái mong muốn |
Ví dụ: Her eagerness impressed us
Sự háo hức của cô ấy gây ấn tượng với chúng tôi |
Sự háo hức của cô ấy gây ấn tượng với chúng tôi |
| 2 |
2
eager
|
Phiên âm: /ˈiːɡər/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Háo hức; mong muốn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự sẵn sàng mạnh mẽ |
Ví dụ: She is eager to learn
Cô ấy háo hức học hỏi |
Cô ấy háo hức học hỏi |
| 3 |
3
eagerly
|
Phiên âm: /ˈiːɡəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách háo hức | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động |
Ví dụ: He listened eagerly
Anh ấy lắng nghe đầy háo hức |
Anh ấy lắng nghe đầy háo hức |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Eager crowds gathered outside the stadium.
Những đám đông háo hức tụ tập bên ngoài sân vận động. |
Những đám đông háo hức tụ tập bên ngoài sân vận động. | |
| 2 |
Small eager faces looked up and listened.
Những khuôn mặt nhỏ háo hức ngước lên lắng nghe. |
Những khuôn mặt nhỏ háo hức ngước lên lắng nghe. | |
| 3 |
She is eager for her parents' approval.
Cô ấy rất mong được cha mẹ chấp thuận. |
Cô ấy rất mong được cha mẹ chấp thuận. | |
| 4 |
They're eager to please.
Họ rất muốn làm hài lòng người khác. |
Họ rất muốn làm hài lòng người khác. | |
| 5 |
Muir's friends were especially eager for him to write the book.
Bạn bè của Muir đặc biệt mong anh ấy viết cuốn sách đó. |
Bạn bè của Muir đặc biệt mong anh ấy viết cuốn sách đó. | |
| 6 |
We were eager for news.
Chúng tôi háo hức chờ tin tức. |
Chúng tôi háo hức chờ tin tức. |