| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dynamics
|
Phiên âm: /daɪˈnæmɪks/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Động lực; lực học | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/xã hội |
Ví dụ: Group dynamics affect performance
Động lực nhóm ảnh hưởng đến hiệu suất |
Động lực nhóm ảnh hưởng đến hiệu suất |
| 2 |
2
dynamism
|
Phiên âm: /ˈdaɪnəmɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính năng động | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/xã hội |
Ví dụ: Economic dynamism drives growth
Tính năng động kinh tế thúc đẩy tăng trưởng |
Tính năng động kinh tế thúc đẩy tăng trưởng |
| 3 |
3
dynamic
|
Phiên âm: /daɪˈnæmɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Năng động; linh hoạt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự thay đổi, tràn đầy năng lượng |
Ví dụ: She is a dynamic leader
Cô ấy là một lãnh đạo năng động |
Cô ấy là một lãnh đạo năng động |
| 4 |
4
dynamically
|
Phiên âm: /daɪˈnæmɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách năng động | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách thức linh hoạt |
Ví dụ: The market is dynamically changing
Thị trường đang thay đổi năng động |
Thị trường đang thay đổi năng động |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||