Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

duly là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ duly trong tiếng Anh

duly /ˈdjuːli/
- Trạng từ : Một cách đúng hạn, đúng quy cách

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "duly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: due
Phiên âm: /djuː/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đến hạn, dự kiến Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thời điểm hoặc ngày tháng mà một việc gì đó phải xảy ra The assignment is due tomorrow
Bài tập phải nộp vào ngày mai
2 Từ: duly
Phiên âm: /ˈdjuːli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách đúng hạn, đúng quy cách Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động diễn ra đúng thời hạn hoặc theo quy định The documents were duly signed
Các tài liệu đã được ký đúng quy cách
3 Từ: dued
Phiên âm: /djuːd/ Loại từ: Động từ quá khứ (ít dùng) Nghĩa: Đã đến hạn Ngữ cảnh: Dùng trong một số văn bản cổ hoặc luật pháp The taxes were dued last month
Thuế đã đến hạn tháng trước
4 Từ: dueness
Phiên âm: /ˈdjuːnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính đến hạn, trạng thái đúng hạn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái hoặc điều kiện được định thời hạn The dueness of the payment is important
Việc đến hạn thanh toán là quan trọng

Từ đồng nghĩa "duly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "duly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!