drugstore: Hiệu thuốc
Drugstore là cửa hàng bán thuốc và các sản phẩm chăm sóc sức khỏe.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
drug
|
Phiên âm: /drʌɡ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thuốc, dược phẩm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chất dùng để điều trị bệnh hoặc tác động sinh học |
The doctor prescribed a new drug for her illness |
Bác sĩ đã kê một loại thuốc mới cho bệnh của cô ấy |
| 2 |
Từ:
drugs
|
Phiên âm: /drʌɡz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các loại thuốc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều loại thuốc hoặc chất |
He was caught selling illegal drugs |
Anh ấy bị bắt vì buôn bán ma túy bất hợp pháp |
| 3 |
Từ:
drugged
|
Phiên âm: /drʌɡd/ | Loại từ: Tính từ/Động từ quá khứ | Nghĩa: Bị tác động bởi thuốc, đã dùng thuốc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái bị ảnh hưởng bởi thuốc |
The patient was drugged before surgery |
Bệnh nhân đã được gây mê trước khi phẫu thuật |
| 4 |
Từ:
drugging
|
Phiên âm: /ˈdrʌɡɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang dùng thuốc hoặc gây mê | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đang diễn ra |
He is drugging the horse for treatment |
Anh ấy đang gây mê cho con ngựa để điều trị |
| 5 |
Từ:
drugstore
|
Phiên âm: /ˈdrʌɡstɔːr/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hiệu thuốc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cửa hàng bán thuốc và dược phẩm |
She went to the drugstore to buy medicine |
Cô ấy đi đến hiệu thuốc để mua thuốc |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It's between the bookstore and the drugstore. Nó nằm giữa hiệu sách và hiệu thuốc. |
Nó nằm giữa hiệu sách và hiệu thuốc. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Toothpaste is stock merchandise in a drugstore. Kem đánh răng là mặt hàng thông dụng ở hiệu thuốc. |
Kem đánh răng là mặt hàng thông dụng ở hiệu thuốc. | Lưu sổ câu |
| 3 |
The drugstore is kitty-corner from the bank. Hiệu thuốc nằm chéo góc với ngân hàng. |
Hiệu thuốc nằm chéo góc với ngân hàng. | Lưu sổ câu |
| 4 |
"Have this prescription filled out at the drugstore," said the doctor. “Hãy mang đơn thuốc này ra hiệu thuốc để lấy thuốc,” bác sĩ nói. |
“Hãy mang đơn thuốc này ra hiệu thuốc để lấy thuốc,” bác sĩ nói. | Lưu sổ câu |
| 5 |
You could try the drugstore, but it might well be closed by now. Bạn có thể thử ra hiệu thuốc, nhưng có lẽ giờ đã đóng cửa. |
Bạn có thể thử ra hiệu thuốc, nhưng có lẽ giờ đã đóng cửa. | Lưu sổ câu |
| 6 |
I need to pop into the drugstore for a second. Tôi cần ghé vào hiệu thuốc một lát. |
Tôi cần ghé vào hiệu thuốc một lát. | Lưu sổ câu |
| 7 |
The old corner drugstore is not long for this world. Hiệu thuốc cũ ở góc phố chắc không còn tồn tại được lâu nữa. |
Hiệu thuốc cũ ở góc phố chắc không còn tồn tại được lâu nữa. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The drugstore mainly carries medicine and cosmetics. Hiệu thuốc chủ yếu bán thuốc và mỹ phẩm. |
Hiệu thuốc chủ yếu bán thuốc và mỹ phẩm. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Yes, there's a drugstore on the corner. Vâng, có một hiệu thuốc ở góc phố. |
Vâng, có một hiệu thuốc ở góc phố. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Whopper kept running all the way to the drugstore. Whopper cứ chạy suốt đến tận hiệu thuốc. |
Whopper cứ chạy suốt đến tận hiệu thuốc. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Is this the right way to the drugstore? Đây có phải đường đến hiệu thuốc không? |
Đây có phải đường đến hiệu thuốc không? | Lưu sổ câu |
| 12 |
There is a drugstore around the corner. Có một hiệu thuốc ở ngay góc phố. |
Có một hiệu thuốc ở ngay góc phố. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Do you think you might go by a drugstore? Bạn có thể ghé qua hiệu thuốc được không? |
Bạn có thể ghé qua hiệu thuốc được không? | Lưu sổ câu |
| 14 |
Do you wish for me to run to the drugstore? Bạn có muốn tôi chạy ra hiệu thuốc không? |
Bạn có muốn tôi chạy ra hiệu thuốc không? | Lưu sổ câu |
| 15 |
Could you stop at the drugstore on the way? Bạn có thể dừng ở hiệu thuốc trên đường đi không? |
Bạn có thể dừng ở hiệu thuốc trên đường đi không? | Lưu sổ câu |
| 16 |
They're between the drugstore and the restaurant. Chúng nằm giữa hiệu thuốc và nhà hàng. |
Chúng nằm giữa hiệu thuốc và nhà hàng. | Lưu sổ câu |
| 17 |
I walked into a drugstore in Florida and bought a pocket calculator. Tôi bước vào một hiệu thuốc ở Florida và mua một máy tính bỏ túi. |
Tôi bước vào một hiệu thuốc ở Florida và mua một máy tính bỏ túi. | Lưu sổ câu |
| 18 |
You see two-zip in this Series, pal, you better give up those drugstore bifocals. Nếu bạn thấy hai số không trong loạt này, bạn nên bỏ cặp kính hai tròng rẻ tiền đó đi. |
Nếu bạn thấy hai số không trong loạt này, bạn nên bỏ cặp kính hai tròng rẻ tiền đó đi. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Then, she picked up a half-brick and threw it through the drugstore window. Sau đó, cô ấy nhặt nửa viên gạch và ném qua cửa sổ hiệu thuốc. |
Sau đó, cô ấy nhặt nửa viên gạch và ném qua cửa sổ hiệu thuốc. | Lưu sổ câu |
| 20 |
I'll get you some aspirin—I pass the drugstore on the way to work. Tôi sẽ mua cho bạn ít aspirin—tôi đi ngang hiệu thuốc trên đường đi làm. |
Tôi sẽ mua cho bạn ít aspirin—tôi đi ngang hiệu thuốc trên đường đi làm. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Do you want me to call around to find an open drugstore? Bạn có muốn tôi gọi quanh xem có hiệu thuốc nào còn mở không? |
Bạn có muốn tôi gọi quanh xem có hiệu thuốc nào còn mở không? | Lưu sổ câu |
| 22 |
I bought these sunglasses at the drugstore. Tôi đã mua chiếc kính râm này ở hiệu thuốc. |
Tôi đã mua chiếc kính râm này ở hiệu thuốc. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The toothpaste is available at supermarkets and drugstores. Loại kem đánh răng này có bán ở siêu thị và hiệu thuốc. |
Loại kem đánh răng này có bán ở siêu thị và hiệu thuốc. | Lưu sổ câu |