Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

drugstore chain là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ drugstore chain trong tiếng Anh

drugstore chain /ˈdrʌɡstɔːr ʧeɪn/
- Danh từ : Chuỗi hiệu thuốc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "drugstore chain"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: drugstore
Phiên âm: /ˈdrʌɡstɔːr/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hiệu thuốc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cửa hàng bán thuốc và các sản phẩm y tế She went to the drugstore to buy medicine
Cô ấy đi đến hiệu thuốc để mua thuốc
2 Từ: drugs
Phiên âm: /drʌɡz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các loại thuốc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ các sản phẩm dược phẩm được bán ở hiệu thuốc The drugstore stocks many over-the-counter drugs
Hiệu thuốc bán nhiều loại thuốc không kê đơn
3 Từ: drugstore clerk
Phiên âm: /ˈdrʌɡstɔːr klɜːrk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhân viên hiệu thuốc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người làm việc tại hiệu thuốc The drugstore clerk helped me find the medicine
Nhân viên hiệu thuốc đã giúp tôi tìm thuốc
4 Từ: drugstore chain
Phiên âm: /ˈdrʌɡstɔːr ʧeɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chuỗi hiệu thuốc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hệ thống nhiều cửa hàng thuốc cùng thương hiệu She works for a nationwide drugstore chain
Cô ấy làm việc cho một chuỗi hiệu thuốc trên toàn quốc

Từ đồng nghĩa "drugstore chain"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "drugstore chain"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!