driveway: Lối xe vào nhà
Driveway là danh từ chỉ đoạn đường nối từ đường phố vào nhà hoặc gara.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
driveway
|
Phiên âm: /ˈdraɪvweɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lối xe vào; đường xe chạy vào nhà | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lối dẫn từ đường vào nhà/ga-ra |
Ví dụ: The car is parked in the driveway
Chiếc xe được đậu ở lối xe vào nhà |
Chiếc xe được đậu ở lối xe vào nhà |
| 2 |
2
driveways
|
Phiên âm: /ˈdraɪvweɪz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các lối xe vào | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Snow covered all the driveways
Tuyết phủ kín các lối xe vào |
Tuyết phủ kín các lối xe vào |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There was a car parked on the driveway.
Có một chiếc xe đậu trên lối xe vào nhà. |
Có một chiếc xe đậu trên lối xe vào nhà. | |
| 2 |
He walked up the driveway to the house.
Anh ấy đi dọc lối xe vào đến ngôi nhà. |
Anh ấy đi dọc lối xe vào đến ngôi nhà. | |
| 3 |
When it snows, I have to shovel the driveway.
Khi tuyết rơi, tôi phải xúc tuyết khỏi lối xe vào nhà. |
Khi tuyết rơi, tôi phải xúc tuyết khỏi lối xe vào nhà. | |
| 4 |
A long driveway led up to the winery.
Một lối xe vào dài dẫn lên nhà máy rượu. |
Một lối xe vào dài dẫn lên nhà máy rượu. | |
| 5 |
Huge evergreens lined the driveway.
Những cây thường xanh khổng lồ mọc dọc lối xe vào. |
Những cây thường xanh khổng lồ mọc dọc lối xe vào. |