Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

drifter là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ drifter trong tiếng Anh

drifter /ˈdrɪftər/
- Danh từ : Người lang bạt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "drifter"

1 drift
Phiên âm: /drɪft/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Trôi dạt; dạt đi Ngữ cảnh: Dùng khi di chuyển chậm không kiểm soát

Ví dụ:

The boat drifted away

Con thuyền trôi dạt đi

2 drift
Phiên âm: /drɪft/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự trôi dạt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình trôi

Ví dụ:

Snow drift blocked the road

Tuyết dạt chặn đường

3 drifting
Phiên âm: /ˈdrɪftɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Trôi dạt Ngữ cảnh: Dùng để mô tả chuyển động

Ví dụ:

Drifting clouds filled the sky

Những đám mây trôi lững lờ

4 drifter
Phiên âm: /ˈdrɪftər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người lang bạt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người sống không ổn định

Ví dụ:

He lived as a drifter

Anh ấy sống như một kẻ lang bạt

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!