drift: Trôi dạt
Drift là động từ mô tả chuyển động chậm và nhẹ nhàng theo dòng nước, gió; là danh từ chỉ xu hướng hoặc ý chính.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
drift
|
Phiên âm: /drɪft/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Trôi dạt; dạt đi | Ngữ cảnh: Dùng khi di chuyển chậm không kiểm soát |
Ví dụ: The boat drifted away
Con thuyền trôi dạt đi |
Con thuyền trôi dạt đi |
| 2 |
2
drift
|
Phiên âm: /drɪft/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự trôi dạt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình trôi |
Ví dụ: Snow drift blocked the road
Tuyết dạt chặn đường |
Tuyết dạt chặn đường |
| 3 |
3
drifting
|
Phiên âm: /ˈdrɪftɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trôi dạt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả chuyển động |
Ví dụ: Drifting clouds filled the sky
Những đám mây trôi lững lờ |
Những đám mây trôi lững lờ |
| 4 |
4
drifter
|
Phiên âm: /ˈdrɪftər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người lang bạt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người sống không ổn định |
Ví dụ: He lived as a drifter
Anh ấy sống như một kẻ lang bạt |
Anh ấy sống như một kẻ lang bạt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Clouds drifted across the sky.
Mây trôi trên bầu trời. |
Mây trôi trên bầu trời. | |
| 2 |
The empty boat drifted out to sea.
Con thuyền trống trôi ra khơi. |
Con thuyền trống trôi ra khơi. | |
| 3 |
A cool breeze drifted through the open window.
Một làn gió mát lướt qua khung cửa sổ đang mở. |
Một làn gió mát lướt qua khung cửa sổ đang mở. | |
| 4 |
Smoke drifted across the room.
Khói thuốc bay khắp phòng. |
Khói thuốc bay khắp phòng. | |
| 5 |
The crowd drifted away from the scene of the accident.
Đám đông trôi khỏi hiện trường vụ tai nạn. |
Đám đông trôi khỏi hiện trường vụ tai nạn. | |
| 6 |
Her gaze drifted around the room.
Ánh mắt cô ấy lướt quanh căn phòng. |
Ánh mắt cô ấy lướt quanh căn phòng. | |
| 7 |
People began to drift back to their houses.
Mọi người bắt đầu quay trở lại nhà của họ. |
Mọi người bắt đầu quay trở lại nhà của họ. | |
| 8 |
I didn't intend to be a teacher—I just drifted into it.
Tôi không có ý định trở thành một giáo viên |
Tôi không có ý định trở thành một giáo viên | |
| 9 |
He hasn't decided what to do yet—he's just drifting.
Anh ấy vẫn chưa quyết định phải làm gì |
Anh ấy vẫn chưa quyết định phải làm gì | |
| 10 |
The conversation drifted onto politics.
Cuộc trò chuyện chuyển sang chính trị. |
Cuộc trò chuyện chuyển sang chính trị. | |
| 11 |
We seem to be drifting away from the point.
Chúng ta dường như đang trôi đi khỏi quan điểm. |
Chúng ta dường như đang trôi đi khỏi quan điểm. | |
| 12 |
Finally she drifted into sleep.
Cuối cùng cô cũng chìm vào giấc ngủ. |
Cuối cùng cô cũng chìm vào giấc ngủ. | |
| 13 |
The injured man tried to speak but soon drifted into unconsciousness.
Người đàn ông bị thương cố gắng nói nhưng nhanh chóng chìm vào bất tỉnh. |
Người đàn ông bị thương cố gắng nói nhưng nhanh chóng chìm vào bất tỉnh. | |
| 14 |
He drifted in and out of consciousness.
Anh ta trôi dạt vào và mất ý thức. |
Anh ta trôi dạt vào và mất ý thức. | |
| 15 |
She began to drift between sleep and wakefulness.
Cô bắt đầu chìm trong giấc ngủ và thức. |
Cô bắt đầu chìm trong giấc ngủ và thức. | |
| 16 |
drifting sand
cát trôi |
cát trôi | |
| 17 |
Some roads are closed because of drifting.
Một số con đường bị đóng cửa vì bị trôi. |
Một số con đường bị đóng cửa vì bị trôi. | |
| 18 |
The logs are drifted downstream to the mill.
Các khúc gỗ trôi xuống hạ lưu nhà máy. |
Các khúc gỗ trôi xuống hạ lưu nhà máy. | |
| 19 |
The boat drifted slowly downstream.
Con thuyền trôi chậm về phía hạ lưu. |
Con thuyền trôi chậm về phía hạ lưu. | |
| 20 |
Smoke drifted up from the campfire.
Khói bốc lên từ đống lửa trại. |
Khói bốc lên từ đống lửa trại. | |
| 21 |
We drifted with the current.
Chúng ta trôi theo dòng chảy. |
Chúng ta trôi theo dòng chảy. | |
| 22 |
Cold and hungry, they drifted helplessly closer to the Arctic.
Lạnh và đói, họ trôi dạt đến gần Bắc Cực một cách bất lực. |
Lạnh và đói, họ trôi dạt đến gần Bắc Cực một cách bất lực. | |
| 23 |
His cigarette smoke drifted away on the breeze.
Khói thuốc lá của anh trôi đi theo làn gió nhẹ. |
Khói thuốc lá của anh trôi đi theo làn gió nhẹ. | |
| 24 |
A single snowflake drifted down and settled on the ground.
Một bông tuyết trôi xuống và đọng lại trên mặt đất. |
Một bông tuyết trôi xuống và đọng lại trên mặt đất. | |
| 25 |
Voices drifted up through the floorboards.
Tiếng nói truyền lên qua các tấm ván sàn. |
Tiếng nói truyền lên qua các tấm ván sàn. | |
| 26 |
She drifted across the room to where we were standing.
Cô ấy đi ngang qua phòng đến chỗ chúng tôi đang đứng. |
Cô ấy đi ngang qua phòng đến chỗ chúng tôi đang đứng. | |
| 27 |
He spent the day drifting aimlessly about the house.
Anh ấy dành cả ngày trôi dạt vô định về ngôi nhà. |
Anh ấy dành cả ngày trôi dạt vô định về ngôi nhà. | |
| 28 |
They drifted around south-east Asia for a while and then headed into China.
Họ trôi dạt quanh Đông Nam Á một thời gian và sau đó tiến vào Trung Quốc. |
Họ trôi dạt quanh Đông Nam Á một thời gian và sau đó tiến vào Trung Quốc. | |
| 29 |
He allowed his thoughts to drift back to his conversation with Carrie.
Anh cho phép suy nghĩ của mình quay trở lại cuộc trò chuyện với Carrie. |
Anh cho phép suy nghĩ của mình quay trở lại cuộc trò chuyện với Carrie. | |
| 30 |
He finally drifted back to his home town.
Cuối cùng anh ta cũng trôi dạt trở về thành phố quê hương của mình. |
Cuối cùng anh ta cũng trôi dạt trở về thành phố quê hương của mình. | |
| 31 |
I didn't intend to be a teacher—I just drifted into it.
Tôi không có ý định trở thành một giáo viên |
Tôi không có ý định trở thành một giáo viên | |
| 32 |
He hasn't decided what to do yet—he's just drifting.
Anh ấy vẫn chưa quyết định phải làm gì |
Anh ấy vẫn chưa quyết định phải làm gì |