Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

drift là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ drift trong tiếng Anh

drift /drɪft/
- noun : trôi dạt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

drift: Trôi dạt

Drift là động từ mô tả chuyển động chậm và nhẹ nhàng theo dòng nước, gió; là danh từ chỉ xu hướng hoặc ý chính.

  • The boat drifted down the river. (Con thuyền trôi dọc theo dòng sông.)
  • Snow drifted across the road. (Tuyết bay trôi ngang qua đường.)
  • I don’t understand the drift of his argument. (Tôi không hiểu ý chính trong lập luận của anh ấy.)

Bảng biến thể từ "drift"

1 drift
Phiên âm: /drɪft/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Trôi dạt; dạt đi Ngữ cảnh: Dùng khi di chuyển chậm không kiểm soát

Ví dụ:

The boat drifted away

Con thuyền trôi dạt đi

2 drift
Phiên âm: /drɪft/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự trôi dạt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình trôi

Ví dụ:

Snow drift blocked the road

Tuyết dạt chặn đường

3 drifting
Phiên âm: /ˈdrɪftɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Trôi dạt Ngữ cảnh: Dùng để mô tả chuyển động

Ví dụ:

Drifting clouds filled the sky

Những đám mây trôi lững lờ

4 drifter
Phiên âm: /ˈdrɪftər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người lang bạt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người sống không ổn định

Ví dụ:

He lived as a drifter

Anh ấy sống như một kẻ lang bạt

Danh sách câu ví dụ:

Clouds drifted across the sky.

Những đám mây trôi qua bầu trời.

Ôn tập Lưu sổ

The empty boat drifted out to sea.

Chiếc thuyền trống trôi ra biển.

Ôn tập Lưu sổ

A cool breeze drifted through the open window.

Một làn gió mát lướt qua ô cửa sổ mở.

Ôn tập Lưu sổ

Smoke drifted across the room.

Khói bay lững lờ khắp phòng.

Ôn tập Lưu sổ

The crowd drifted away from the scene of the accident.

Đám đông dần tản khỏi hiện trường vụ tai nạn.

Ôn tập Lưu sổ

Her gaze drifted around the room.

Ánh mắt cô ấy lơ đãng nhìn quanh căn phòng.

Ôn tập Lưu sổ

People began to drift back to their houses.

Mọi người bắt đầu lững thững trở về nhà.

Ôn tập Lưu sổ

I didn't intend to be a teacher; I just drifted into it.

Tôi không định trở thành giáo viên; tôi chỉ tình cờ đi theo nghề đó.

Ôn tập Lưu sổ

He hasn't decided what to do yet; he's just drifting.

Anh ấy vẫn chưa quyết định sẽ làm gì; anh ấy chỉ đang trôi theo hoàn cảnh.

Ôn tập Lưu sổ

The conversation drifted onto politics.

Cuộc trò chuyện dần chuyển sang chính trị.

Ôn tập Lưu sổ

We seem to be drifting away from the point.

Có vẻ chúng ta đang đi xa khỏi trọng tâm.

Ôn tập Lưu sổ

Finally, she drifted into sleep.

Cuối cùng, cô ấy dần chìm vào giấc ngủ.

Ôn tập Lưu sổ

The injured man tried to speak but soon drifted into unconsciousness.

Người đàn ông bị thương cố nói nhưng nhanh chóng rơi vào trạng thái bất tỉnh.

Ôn tập Lưu sổ

She began to drift between sleep and wakefulness.

Cô ấy bắt đầu lơ mơ giữa ngủ và thức.

Ôn tập Lưu sổ

The drifting sand covered the road.

Cát bay đã phủ kín con đường.

Ôn tập Lưu sổ

Some roads are closed because of drifting snow.

Một số con đường bị đóng do tuyết bị gió thổi dồn lại.

Ôn tập Lưu sổ

The logs are drifted downstream to the mill.

Các khúc gỗ được thả trôi xuôi dòng đến nhà máy.

Ôn tập Lưu sổ

The boat drifted slowly downstream.

Con thuyền trôi chậm xuôi dòng.

Ôn tập Lưu sổ

Smoke drifted up from the campfire.

Khói bốc lên lững lờ từ đống lửa trại.

Ôn tập Lưu sổ

We drifted with the current.

Chúng tôi trôi theo dòng nước.

Ôn tập Lưu sổ

Cold and hungry, they drifted helplessly closer to the Arctic.

Vừa lạnh vừa đói, họ bất lực trôi dạt ngày càng gần Bắc Cực.

Ôn tập Lưu sổ

His cigarette smoke drifted away on the breeze.

Khói thuốc lá của anh ấy bay lững lờ theo làn gió.

Ôn tập Lưu sổ

A single snowflake drifted down and settled on the ground.

Một bông tuyết đơn lẻ rơi lững lờ xuống và đậu trên mặt đất.

Ôn tập Lưu sổ

Voices drifted up through the floorboards.

Tiếng nói vọng lên qua các tấm ván sàn.

Ôn tập Lưu sổ

She drifted across the room to where we were standing.

Cô ấy lững thững đi qua phòng đến chỗ chúng tôi đang đứng.

Ôn tập Lưu sổ

He spent the day drifting aimlessly about the house.

Anh ấy dành cả ngày lang thang vô định quanh nhà.

Ôn tập Lưu sổ

They drifted around south-east Asia for a while and then headed into China.

Họ lang bạt quanh Đông Nam Á một thời gian rồi đi vào Trung Quốc.

Ôn tập Lưu sổ

He allowed his thoughts to drift back to his conversation with Carrie.

Anh ấy để suy nghĩ của mình trôi về cuộc trò chuyện với Carrie.

Ôn tập Lưu sổ

He finally drifted back to his home town.

Cuối cùng anh ấy cũng lững thững trở về quê nhà.

Ôn tập Lưu sổ

I didn't intend to be a teacher, I just drifted into it.

Tôi không định trở thành giáo viên, tôi chỉ tình cờ đi theo nghề đó.

Ôn tập Lưu sổ

He hasn't decided what to do yet, he's just drifting.

Anh ấy vẫn chưa quyết định làm gì, anh ấy chỉ đang trôi dạt vô định.

Ôn tập Lưu sổ