Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dried là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dried trong tiếng Anh

dried /draɪd/
- noun : khô

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

dried: Khô; được làm khô

Dried là tính từ mô tả trạng thái đã được loại bỏ nước hoặc độ ẩm.

  • We used dried herbs in the recipe. (Chúng tôi dùng thảo mộc khô trong công thức.)
  • The riverbed was completely dried. (Lòng sông đã hoàn toàn khô cạn.)
  • Dried fruit is a healthy snack. (Trái cây sấy là món ăn nhẹ tốt cho sức khỏe.)

Bảng biến thể từ "dried"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: dry
Phiên âm: /draɪ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm khô Ngữ cảnh: Dùng khi loại bỏ độ ẩm Please dry your clothes
Hãy làm khô quần áo
2 Từ: dry
Phiên âm: /draɪ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Khô Ngữ cảnh: Dùng để mô tả không còn nước The ground is dry
Mặt đất khô ráo
3 Từ: dried
Phiên âm: /draɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đã được làm khô Ngữ cảnh: Dùng cho thực phẩm/sản phẩm Dried fruit is healthy
Trái cây sấy khô tốt cho sức khỏe
4 Từ: drying
Phiên âm: /ˈdraɪɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đang khô Ngữ cảnh: Dùng để mô tả quá trình khô The paint is still drying
Sơn vẫn đang khô

Từ đồng nghĩa "dried"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "dried"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

dried flowers/apricots

hoa khô / mơ

Lưu sổ câu