dried: Khô; được làm khô
Dried là tính từ mô tả trạng thái đã được loại bỏ nước hoặc độ ẩm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
dry
|
Phiên âm: /draɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm khô | Ngữ cảnh: Dùng khi loại bỏ độ ẩm |
Please dry your clothes |
Hãy làm khô quần áo |
| 2 |
Từ:
dry
|
Phiên âm: /draɪ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Khô | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả không còn nước |
The ground is dry |
Mặt đất khô ráo |
| 3 |
Từ:
dried
|
Phiên âm: /draɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã được làm khô | Ngữ cảnh: Dùng cho thực phẩm/sản phẩm |
Dried fruit is healthy |
Trái cây sấy khô tốt cho sức khỏe |
| 4 |
Từ:
drying
|
Phiên âm: /ˈdraɪɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đang khô | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả quá trình khô |
The paint is still drying |
Sơn vẫn đang khô |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
dried flowers/apricots hoa khô / mơ |
hoa khô / mơ | Lưu sổ câu |