| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dream
|
Phiên âm: /driːm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giấc mơ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ những hình ảnh, suy nghĩ xuất hiện khi ngủ hoặc mơ ước |
Ví dụ: She had a strange dream last night
Cô ấy đã có một giấc mơ kỳ lạ đêm qua |
Cô ấy đã có một giấc mơ kỳ lạ đêm qua |
| 2 |
2
dream
|
Phiên âm: /driːm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Mơ, mơ ước | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động mơ khi ngủ hoặc ước mơ, khao khát |
Ví dụ: He dreams of traveling the world
Anh ấy mơ ước được đi vòng quanh thế giới |
Anh ấy mơ ước được đi vòng quanh thế giới |
| 3 |
3
dreamed
|
Phiên âm: /driːmd/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã mơ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động mơ đã xảy ra |
Ví dụ: She dreamed of becoming a singer
Cô ấy đã mơ trở thành ca sĩ |
Cô ấy đã mơ trở thành ca sĩ |
| 4 |
4
dreaming
|
Phiên âm: /ˈdriːmɪŋ/ | Loại từ: Động từ V-ing | Nghĩa: Đang mơ, đang mơ ước | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động mơ đang diễn ra |
Ví dụ: He is dreaming about his future
Anh ấy đang mơ về tương lai của mình |
Anh ấy đang mơ về tương lai của mình |
| 5 |
5
dreamer
|
Phiên âm: /ˈdriːmər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người mơ mộng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người hay mơ mộng hoặc có ước mơ lớn |
Ví dụ: She is a dreamer who believes anything is possible
Cô ấy là một người mơ mộng, tin rằng mọi điều đều có thể |
Cô ấy là một người mơ mộng, tin rằng mọi điều đều có thể |
| 6 |
6
dreamy
|
Phiên âm: /ˈdriːmi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mơ mộng, mơ màng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vẻ hoặc trạng thái mơ mộng, huyền ảo |
Ví dụ: He had a dreamy look in his eyes
Anh ấy có ánh nhìn mơ màng trong mắt |
Anh ấy có ánh nhìn mơ màng trong mắt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||