Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dream là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dream trong tiếng Anh

dream /driːm/
- (n) (v) : giấc mơ, mơ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

dream: Giấc mơ

Dream là những hình ảnh, cảm xúc hoặc sự kiện xảy ra trong tâm trí khi ngủ, hoặc một ước mơ, hoài bão của một người.

  • She had a strange dream about flying over the ocean. (Cô ấy có một giấc mơ kỳ lạ về việc bay qua đại dương.)
  • His dream is to become a famous actor one day. (Ước mơ của anh ấy là trở thành một diễn viên nổi tiếng một ngày nào đó.)
  • They shared their dreams and aspirations during the meeting. (Họ chia sẻ những giấc mơ và khát vọng của mình trong cuộc họp.)

Bảng biến thể từ "dream"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: dream
Phiên âm: /driːm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giấc mơ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ những hình ảnh, suy nghĩ xuất hiện khi ngủ hoặc mơ ước She had a strange dream last night
Cô ấy đã có một giấc mơ kỳ lạ đêm qua
2 Từ: dream
Phiên âm: /driːm/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Mơ, mơ ước Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động mơ khi ngủ hoặc ước mơ, khao khát He dreams of traveling the world
Anh ấy mơ ước được đi vòng quanh thế giới
3 Từ: dreamed
Phiên âm: /driːmd/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã mơ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động mơ đã xảy ra She dreamed of becoming a singer
Cô ấy đã mơ trở thành ca sĩ
4 Từ: dreaming
Phiên âm: /ˈdriːmɪŋ/ Loại từ: Động từ V-ing Nghĩa: Đang mơ, đang mơ ước Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động mơ đang diễn ra He is dreaming about his future
Anh ấy đang mơ về tương lai của mình
5 Từ: dreamer
Phiên âm: /ˈdriːmər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người mơ mộng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người hay mơ mộng hoặc có ước mơ lớn She is a dreamer who believes anything is possible
Cô ấy là một người mơ mộng, tin rằng mọi điều đều có thể
6 Từ: dreamy
Phiên âm: /ˈdriːmi/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mơ mộng, mơ màng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vẻ hoặc trạng thái mơ mộng, huyền ảo He had a dreamy look in his eyes
Anh ấy có ánh nhìn mơ màng trong mắt

Từ đồng nghĩa "dream"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "dream"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Hope is but the dream of those that wake.

Hy vọng chỉ là giấc mơ của những người còn thức tỉnh.

Lưu sổ câu

2

His dream has become a reality.

Giấc mơ của anh ấy đã trở thành hiện thực.

Lưu sổ câu

3

The whole plan went like a dream.

Toàn bộ kế hoạch diễn ra suôn sẻ như mơ.

Lưu sổ câu

4

A dream nobody cares, a mirror flower in water wasted.

Một giấc mơ chẳng ai quan tâm, như hoa trong gương, trăng dưới nước — hư ảo.

Lưu sổ câu

5

I had a terrible dream last night.

Tôi đã có một giấc mơ khủng khiếp tối qua.

Lưu sổ câu

6

I dreamed of missing you last night.

Tối qua tôi mơ thấy mình nhớ bạn.

Lưu sổ câu

7

I dreamed of my grandfather last night.

Tối qua tôi mơ thấy ông tôi.

Lưu sổ câu

8

You are the most adventurous dream of my youth.

Bạn là giấc mơ phiêu lưu đẹp nhất của tuổi trẻ tôi.

Lưu sổ câu

9

Real dream is the other shore of reality.

Giấc mơ đích thực là bờ bên kia của hiện thực.

Lưu sổ câu

10

She often figured in my dream.

Cô ấy thường xuất hiện trong giấc mơ của tôi.

Lưu sổ câu

11

Do you dream a lot?

Bạn có hay mơ nhiều không?

Lưu sổ câu

12

They built their own dream house overlooking the river.

Họ xây ngôi nhà mơ ước nhìn ra sông.

Lưu sổ câu

13

I heard the sea sob; yesterday was a dream.

Tôi nghe biển nức nở; ngày hôm qua như một giấc mơ.

Lưu sổ câu

14

To spend holidays by the sea was his dream.

Được nghỉ lễ bên biển là giấc mơ của anh ấy.

Lưu sổ câu

15

Don't let your dream just be a dream.

Đừng để ước mơ chỉ mãi là ước mơ.

Lưu sổ câu

16

I had a vivid dream about my old school.

Tôi có một giấc mơ rất sống động về ngôi trường cũ.

Lưu sổ câu

17

You are the woman of my dreams.

Em là người phụ nữ trong mộng của anh.

Lưu sổ câu

18

He would not dream of becoming a doctor.

Anh ấy không bao giờ nghĩ đến chuyện trở thành bác sĩ.

Lưu sổ câu

19

Just hold to your dream and never give up.

Hãy giữ vững ước mơ và đừng bao giờ bỏ cuộc.

Lưu sổ câu

20

Is this really happening or is it a dream?

Điều này đang thực sự xảy ra hay chỉ là mơ?

Lưu sổ câu

21

You've got a dream. You've got to protect it.

Bạn có một ước mơ. Bạn phải bảo vệ nó.

Lưu sổ câu

22

Her dream of entering the famous university came true.

Giấc mơ vào trường đại học danh tiếng của cô ấy đã thành hiện thực.

Lưu sổ câu

23

It was the end of a dream.

Đó là sự kết thúc của một giấc mơ.

Lưu sổ câu

24

His dream of being a movie star came true.

Giấc mơ trở thành ngôi sao điện ảnh của anh ấy đã thành hiện thực.

Lưu sổ câu

25

My dream will come true one day.

Một ngày nào đó giấc mơ của tôi sẽ thành hiện thực.

Lưu sổ câu

26

Her dream has come true.

Giấc mơ của cô ấy đã thành hiện thực.

Lưu sổ câu

27

Action is the last resource of those who know not how to dream.

Hành động là phương sách cuối cùng của những ai không biết mơ.

Lưu sổ câu

28

I had a really weird dream last night.

Tối qua tôi đã có một giấc mơ rất kỳ lạ.

Lưu sổ câu

29

I thought someone came into the bedroom, but it was just a dream.

Tôi tưởng có ai đó bước vào phòng ngủ, nhưng chỉ là mơ thôi.

Lưu sổ câu

30

Goodnight. Sweet dreams.

Chúc ngủ ngon. Chúc bạn có những giấc mơ đẹp.

Lưu sổ câu

31

Don't think about it. You'll only give yourself bad dreams.

Đừng nghĩ về chuyện đó. Bạn chỉ tự khiến mình gặp ác mộng thôi.

Lưu sổ câu

32

I had a vivid dream about my old school.

Tôi đã có một giấc mơ rất sống động về ngôi trường cũ của mình.

Lưu sổ câu

33

He kept having a recurrent dream about being late for an exam.

Anh ấy liên tục có một giấc mơ lặp đi lặp lại về việc đến muộn trong một kỳ thi.

Lưu sổ câu

34

I had a dream that we were getting married at the airport.

Tôi mơ thấy chúng tôi đang làm đám cưới ở sân bay.

Lưu sổ câu

35

His dead mother appeared to him in a dream.

Người mẹ đã qua đời của anh ấy hiện về trong giấc mơ.

Lưu sổ câu

36

Her lifelong dream was to be a famous writer.

Ước mơ cả đời của cô ấy là trở thành một nhà văn nổi tiếng.

Lưu sổ câu

37

He wanted to be rich, but it was an impossible dream.

Anh ấy muốn giàu có, nhưng đó là một giấc mơ không thể thành hiện thực.

Lưu sổ câu

38

She finally had a chance to fulfil a childhood dream.

Cuối cùng cô ấy cũng có cơ hội thực hiện một ước mơ thời thơ ấu.

Lưu sổ câu

39

She worked hard to achieve her dream.

Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được ước mơ của mình.

Lưu sổ câu

40

If I win, it will be a dream come true.

Nếu tôi thắng, đó sẽ là một giấc mơ thành hiện thực.

Lưu sổ câu

41

It was the end of all my hopes and dreams.

Đó là dấu chấm hết cho mọi hy vọng và ước mơ của tôi.

Lưu sổ câu

42

The chance to study in Australia had always been a dream for her.

Cơ hội được học ở Úc từ lâu luôn là một ước mơ đối với cô ấy.

Lưu sổ câu

43

The conversation turned to his dreams for the future.

Cuộc trò chuyện chuyển sang những ước mơ của anh ấy cho tương lai.

Lưu sổ câu

44

He left his job to pursue his dream of opening a restaurant.

Anh ấy bỏ việc để theo đuổi ước mơ mở một nhà hàng.

Lưu sổ câu

45

The film explores a young boy's dream of a better life.

Bộ phim khai thác ước mơ về một cuộc sống tốt đẹp hơn của một cậu bé.

Lưu sổ câu

46

He had a dream that one day his people would be free.

Anh ấy ôm ấp một ước mơ rằng một ngày nào đó dân tộc mình sẽ được tự do.

Lưu sổ câu

47

I've finally found the man of my dreams.

Cuối cùng tôi cũng đã tìm được người đàn ông trong mơ của mình.

Lưu sổ câu

48

Being a TV presenter would be my dream job.

Được làm người dẫn chương trình truyền hình sẽ là công việc mơ ước của tôi.

Lưu sổ câu

49

She walked around in a dream all day.

Cả ngày cô ấy đi lại như người trong mơ.

Lưu sổ câu

50

As if slowly emerging from a dream, she raised her head.

Như thể đang dần tỉnh ra khỏi một giấc mơ, cô ấy ngẩng đầu lên.

Lưu sổ câu

51

That meal was an absolute dream.

Bữa ăn đó tuyệt vời vô cùng.

Lưu sổ câu

52

My new car goes like a dream.

Chiếc xe mới của tôi chạy êm ru.

Lưu sổ câu

53

The wedding celebrations went like a dream.

Buổi tiệc cưới diễn ra suôn sẻ tuyệt vời.

Lưu sổ câu

54

“I'll be a manager before I'm 30.” “In your dreams.”

“Tôi sẽ làm quản lý trước tuổi 30.” “Cứ mơ đi.”

Lưu sổ câu

55

In broad daylight, the events of the night before seemed like a bad dream.

Giữa ban ngày sáng rõ, những chuyện của đêm hôm trước giống như một cơn ác mộng.

Lưu sổ câu

56

With her own TV show and a flat in Paris, she is living the dream.

Có chương trình truyền hình riêng và một căn hộ ở Paris, cô ấy đang sống cuộc đời trong mơ.

Lưu sổ câu

57

Images of the crash still haunted his dreams years later.

Nhiều năm sau, những hình ảnh của vụ tai nạn vẫn ám ảnh giấc mơ của anh ấy.

Lưu sổ câu

58

I was awoken from my dream by a knock at the door.

Tôi bị đánh thức khỏi giấc mơ bởi tiếng gõ cửa.

Lưu sổ câu

59

She opened her eyes, and the dream faded.

Cô ấy mở mắt ra, và giấc mơ dần tan biến.

Lưu sổ câu

60

She is plagued by strange dreams.

Cô ấy bị những giấc mơ kỳ lạ quấy nhiễu.

Lưu sổ câu

61

I hope my dream about prison won't come true!

Tôi hy vọng giấc mơ của tôi về nhà tù sẽ không thành sự thật!

Lưu sổ câu

62

In her dream, she was on board a ship heading for America.

Trong giấc mơ, cô ấy đang ở trên một con tàu hướng đến nước Mỹ.

Lưu sổ câu

63

I hardly ever remember my dreams.

Tôi hầu như không bao giờ nhớ những giấc mơ của mình.

Lưu sổ câu

64

She fell asleep and dreamed strange dreams.

Cô ấy ngủ thiếp đi và mơ những giấc mơ kỳ lạ.

Lưu sổ câu

65

His waking dream was rudely interrupted by the telephone.

Giấc mộng giữa ban ngày của anh ấy bị tiếng điện thoại cắt ngang một cách phũ phàng.

Lưu sổ câu

66

I had a very disturbing dream last night.

Tối qua tôi đã có một giấc mơ rất đáng sợ.

Lưu sổ câu

67

He had a prophetic dream about a train crash the night before the disaster.

Anh ấy đã có một giấc mơ mang tính điềm báo về vụ tai nạn tàu hỏa vào đêm trước thảm họa.

Lưu sổ câu

68

She tried to turn her dream of running her own business into reality.

Cô ấy cố biến ước mơ tự điều hành công việc kinh doanh của mình thành hiện thực.

Lưu sổ câu

69

She confided in him all her hopes and dreams.

Cô ấy đã thổ lộ với anh ấy tất cả những hy vọng và ước mơ của mình.

Lưu sổ câu

70

They shared a dream of a fairer world.

Họ cùng chia sẻ giấc mơ về một thế giới công bằng hơn.

Lưu sổ câu

71

The victory keeps San Marino's dream of a World Cup place alive.

Chiến thắng này giúp San Marino tiếp tục nuôi hy vọng giành một suất dự World Cup.

Lưu sổ câu

72

The injury shattered her dream of running in the Olympics.

Chấn thương đã làm tan vỡ giấc mơ thi đấu điền kinh ở Olympic của cô ấy.

Lưu sổ câu

73

She had a romantic dream of living in a windmill.

Cô ấy có một giấc mơ lãng mạn là được sống trong một cối xay gió.

Lưu sổ câu

74

He never abandoned his dream of finding his real mother.

Anh ấy chưa bao giờ từ bỏ ước mơ tìm được người mẹ ruột của mình.

Lưu sổ câu

75

They have cherished the great utopian dream for so long.

Họ đã ấp ủ giấc mơ không tưởng vĩ đại đó suốt một thời gian dài.

Lưu sổ câu

76

They achieved a success beyond their wildest dreams.

Họ đã đạt được một thành công vượt ngoài cả những giấc mơ táo bạo nhất của mình.

Lưu sổ câu

77

Their dream turned into a nightmare as the cruise ship began to sink.

Giấc mơ của họ biến thành cơn ác mộng khi con tàu du lịch bắt đầu chìm.

Lưu sổ câu

78

His plans to travel the world now seemed like a distant dream.

Kế hoạch đi du lịch vòng quanh thế giới của anh ấy giờ đây có vẻ như một giấc mơ xa vời.

Lưu sổ câu

79

Her biggest dream was to become a singer.

Ước mơ lớn nhất của cô ấy là trở thành ca sĩ.

Lưu sổ câu

80

After Betty retired, she and her husband designed and built their dream house.

Sau khi Betty nghỉ hưu, bà và chồng đã thiết kế và xây dựng ngôi nhà mơ ước của mình.

Lưu sổ câu

81

She finally bought the house of her dreams.

Cuối cùng cô ấy cũng mua được ngôi nhà mơ ước của mình.

Lưu sổ câu

82

What would be your dream job?

Công việc mơ ước của bạn sẽ là gì?

Lưu sổ câu

83

I hope my dream about prison won't come true!

Tôi hy vọng giấc mơ về nhà tù của tôi sẽ không thành hiện thực!

Lưu sổ câu

84

The victory keeps San Marino's dream of a World Cup place alive.

Chiến thắng tiếp tục tồn tại giấc mơ về một suất dự World Cup của San Marino.

Lưu sổ câu