Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dragged là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dragged trong tiếng Anh

dragged /dræɡd/
- Động từ quá khứ : Đã kéo lê

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "dragged"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: drag
Phiên âm: /dræɡ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kéo lê, kéo Ngữ cảnh: Dùng khi di chuyển vật gì đó bằng cách kéo He dragged the heavy box across the floor
Anh ấy kéo chiếc hộp nặng trên sàn nhà
2 Từ: dragged
Phiên âm: /dræɡd/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã kéo lê Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động kéo đã xảy ra She dragged her suitcase behind her
Cô ấy đã kéo vali theo sau
3 Từ: dragging
Phiên âm: /ˈdræɡɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang kéo Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động kéo đang diễn ra They are dragging the boat into the water
Họ đang kéo thuyền xuống nước
4 Từ: dragger
Phiên âm: /ˈdræɡər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người kéo Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người thực hiện hành động kéo The dragger pulled the nets from the sea
Người kéo đã kéo lưới lên khỏi biển
5 Từ: draggy
Phiên âm: /ˈdræɡi/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Chậm chạp, lê lết Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc hành động diễn ra chậm, lê lết The meeting was long and draggy
Cuộc họp kéo dài và lê thê

Từ đồng nghĩa "dragged"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "dragged"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!