| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
draft
|
Phiên âm: /dræft/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bản nháp, bản phác thảo | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bản viết thử hoặc thiết kế sơ bộ |
I wrote a draft of my essay before submitting it |
Tôi đã viết bản nháp của bài luận trước khi nộp |
| 2 |
Từ:
draft
|
Phiên âm: /dræft/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phác thảo, soạn thảo | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động viết hoặc chuẩn bị bản nháp |
He drafted a letter to the manager |
Anh ấy đã phác thảo một bức thư gửi cho quản lý |
| 3 |
Từ:
drafted
|
Phiên âm: /dræftɪd/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã phác thảo, đã soạn thảo | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đã hoàn thành |
She drafted the report yesterday |
Cô ấy đã soạn thảo báo cáo hôm qua |
| 4 |
Từ:
drafting
|
Phiên âm: /ˈdræftɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang phác thảo, đang soạn thảo | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đang diễn ra |
He is drafting a proposal for the project |
Anh ấy đang soạn thảo một đề xuất cho dự án |
| 5 |
Từ:
drafter
|
Phiên âm: /ˈdræftər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người soạn thảo, người vẽ bản nháp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người chuyên soạn thảo văn bản hoặc bản thiết kế |
The drafter prepared technical drawings |
Người vẽ bản nháp đã chuẩn bị các bản vẽ kỹ thuật |
| 6 |
Từ:
drafty
|
Phiên âm: /ˈdræfti/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lạnh lẽo, nhiều gió lùa | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả nơi có gió lùa hoặc lạnh |
The old house is very drafty |
Ngôi nhà cũ rất nhiều gió lùa |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||