Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

draft là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ draft trong tiếng Anh

draft /drɑːft/
- (n)(adj) (v) : bản phác thảo, sơ đồ thiết kế; phác thảo, thiết kế

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

draft: Bản thảo, phác thảo

Draft là một bản đầu tiên hoặc phác thảo của một tài liệu hoặc thiết kế, thường chưa hoàn thiện.

  • She wrote the first draft of her essay before editing it. (Cô ấy đã viết bản thảo đầu tiên của bài luận trước khi chỉnh sửa.)
  • The architect presented a draft of the building plans. (Kiến trúc sư đã trình bày bản phác thảo của kế hoạch xây dựng.)
  • He made several drafts before finalizing the report. (Anh ấy đã làm nhiều bản thảo trước khi hoàn thiện báo cáo.)

Bảng biến thể từ "draft"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: draft
Phiên âm: /dræft/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bản nháp, bản phác thảo Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bản viết thử hoặc thiết kế sơ bộ I wrote a draft of my essay before submitting it
Tôi đã viết bản nháp của bài luận trước khi nộp
2 Từ: draft
Phiên âm: /dræft/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phác thảo, soạn thảo Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động viết hoặc chuẩn bị bản nháp He drafted a letter to the manager
Anh ấy đã phác thảo một bức thư gửi cho quản lý
3 Từ: drafted
Phiên âm: /dræftɪd/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã phác thảo, đã soạn thảo Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đã hoàn thành She drafted the report yesterday
Cô ấy đã soạn thảo báo cáo hôm qua
4 Từ: drafting
Phiên âm: /ˈdræftɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang phác thảo, đang soạn thảo Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đang diễn ra He is drafting a proposal for the project
Anh ấy đang soạn thảo một đề xuất cho dự án
5 Từ: drafter
Phiên âm: /ˈdræftər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người soạn thảo, người vẽ bản nháp Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người chuyên soạn thảo văn bản hoặc bản thiết kế The drafter prepared technical drawings
Người vẽ bản nháp đã chuẩn bị các bản vẽ kỹ thuật
6 Từ: drafty
Phiên âm: /ˈdræfti/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lạnh lẽo, nhiều gió lùa Ngữ cảnh: Dùng để mô tả nơi có gió lùa hoặc lạnh The old house is very drafty
Ngôi nhà cũ rất nhiều gió lùa

Từ đồng nghĩa "draft"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "draft"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

The legislation is still in draft form.

Dự luật vẫn còn ở dạng dự thảo.

Lưu sổ câu

2

He avoided the draft because of a foot injury.

Anh ấy tránh nghĩa vụ quân sự vì chấn thương chân.

Lưu sổ câu

3

She produced an initial draft of her plans.

Cô ấy đưa ra bản dự thảo ban đầu cho kế hoạch của mình.

Lưu sổ câu

4

They agreed on a draft resolution.

Họ đã nhất trí về một bản nghị quyết dự thảo.

Lưu sổ câu

5

I've made a rough draft of the letter.

Tôi đã viết một bản nháp thư.

Lưu sổ câu

6

This is only the first draft of my speech.

Đây chỉ là bản nháp đầu tiên của bài phát biểu.

Lưu sổ câu

7

This is only the draft of my speech, but what do you think of it?

Đây chỉ là bản nháp bài phát biểu của tôi, bạn thấy thế nào?

Lưu sổ câu

8

She has drawn a draft for $500 on you.

Cô ấy đã ký phát hối phiếu 500 đô la gửi bạn.

Lưu sổ câu

9

I felt a cold draft, and the candle started to flicker.

Tôi cảm thấy một luồng gió lạnh lùa vào và ngọn nến bắt đầu chập chờn.

Lưu sổ câu

10

The latest draft of the agreement codifies the panel's decision.

Bản dự thảo mới nhất của thỏa thuận đã hệ thống hóa quyết định của hội đồng.

Lưu sổ câu

11

I read the first draft and thought it was very good.

Tôi đọc bản nháp đầu tiên và thấy nó rất hay.

Lưu sổ câu

12

They presented their draft to the president, who looked it over, nodded, and signed it.

Họ trình bản dự thảo cho tổng thống, ông xem qua, gật đầu và ký.

Lưu sổ câu

13

I'm supposed to have handed in the first draft of my dissertation.

Tôi lẽ ra phải nộp bản nháp đầu tiên của luận văn.

Lưu sổ câu

14

The draft agreement will be available two weeks before the meeting.

Bản dự thảo thỏa thuận sẽ có trước cuộc họp hai tuần.

Lưu sổ câu

15

They are trying to rush through the draft resolution before the general election.

Họ đang cố thông qua gấp bản nghị quyết dự thảo trước cuộc tổng tuyển cử.

Lưu sổ câu

16

You pay for the car by banker's draft in the local currency.

Bạn thanh toán tiền xe bằng hối phiếu ngân hàng bằng nội tệ.

Lưu sổ câu

17

We decided to abandon the first draft of the report and start over.

Chúng tôi quyết định bỏ bản nháp đầu tiên của báo cáo và làm lại từ đầu.

Lưu sổ câu

18

That year's draft was the largest ever.

Đợt tuyển quân năm đó là lớn nhất từ trước đến nay.

Lưu sổ câu

19

I'll draft a letter for you.

Tôi sẽ soạn một lá thư cho bạn.

Lưu sổ câu

20

She drafted out a plan for them.

Cô ấy soạn thảo một kế hoạch cho họ.

Lưu sổ câu

21

Close the door and shut out that draft!

Đóng cửa lại để ngăn luồng gió lùa!

Lưu sổ câu

22

These details were not included in the preliminary draft.

Những chi tiết này không được đưa vào bản dự thảo sơ bộ.

Lưu sổ câu

23

First do a rough draft of your essay.

Trước tiên hãy viết bản nháp bài luận của bạn.

Lưu sổ câu

24

The assembly was mandated to draft a constitution.

Quốc hội được giao nhiệm vụ soạn thảo hiến pháp.

Lưu sổ câu

25

The document is still in draft form.

Tài liệu vẫn đang ở dạng dự thảo.

Lưu sổ câu

26

The pub has several good beers on draft.

Quán rượu có vài loại bia tươi ngon.

Lưu sổ câu

27

Mellor cast an eye over the draft for inaccuracies.

Mellor xem qua bản nháp để tìm lỗi sai.

Lưu sổ câu

28

They began to draft legislation.

Họ bắt đầu soạn thảo luật.

Lưu sổ câu

29

Please find enclosed a copy of the draft document.

Xin gửi kèm theo đây một bản sao tài liệu dự thảo.

Lưu sổ câu

30

We edited out some unnecessary words and sentences from the draft.

Chúng tôi đã lược bỏ một số từ và câu không cần thiết khỏi bản nháp.

Lưu sổ câu

31

This is only the first draft of my speech.

Đây mới chỉ là bản nháp đầu tiên của bài phát biểu của tôi.

Lưu sổ câu

32

I've made a rough draft of the letter.

Tôi đã làm một bản nháp sơ bộ của lá thư.

Lưu sổ câu

33

The final published version differs from earlier drafts in many key details.

Phiên bản xuất bản cuối cùng khác với các bản nháp trước đó ở nhiều chi tiết quan trọng.

Lưu sổ câu

34

This is the final draft of the report.

Đây là bản nháp cuối cùng của báo cáo.

Lưu sổ câu

35

The committee is reviewing a draft report.

Ủy ban đang xem xét một bản dự thảo báo cáo.

Lưu sổ câu

36

She submitted a draft proposal yesterday.

Cô ấy đã nộp một bản đề xuất dự thảo hôm qua.

Lưu sổ câu

37

They are discussing the draft constitution.

Họ đang thảo luận về bản dự thảo hiến pháp.

Lưu sổ câu

38

The legislation is still in draft form.

Bộ luật đó vẫn còn ở dạng dự thảo.

Lưu sổ câu

39

Payment must be made by bank draft drawn on a UK bank.

Việc thanh toán phải được thực hiện bằng hối phiếu ngân hàng phát hành từ một ngân hàng ở Anh.

Lưu sổ câu

40

Can you shut the door? There's a draft in here.

Bạn đóng cửa lại được không? Ở đây có gió lùa.

Lưu sổ câu

41

He took a deep draft of his beer.

Anh ấy uống một ngụm bia thật dài.

Lưu sổ câu

42

The doctor gave him a sleeping draft.

Bác sĩ đã cho anh ấy một liều thuốc ngủ dạng nước.

Lưu sổ câu

43

I sent an early draft to an agent.

Tôi đã gửi một bản nháp ban đầu cho người đại diện.

Lưu sổ câu

44

She produced an initial draft of her plans.

Cô ấy đã soạn ra bản dự thảo ban đầu cho kế hoạch của mình.

Lưu sổ câu

45

The preliminary draft of the agreement has been approved.

Bản dự thảo sơ bộ của thỏa thuận đã được phê duyệt.

Lưu sổ câu

46

The students were invited to submit drafts for feedback.

Các sinh viên được mời nộp bản nháp để nhận phản hồi.

Lưu sổ câu

47

Is this the final draft?

Đây có phải là bản nháp cuối cùng không?

Lưu sổ câu

48

The architects have the original drafts for the new building.

Các kiến trúc sư đang giữ những bản phác thảo gốc của tòa nhà mới.

Lưu sổ câu

49

There is a rough draft showing how the park should be laid out.

Có một bản phác thảo sơ bộ cho thấy công viên nên được bố trí như thế nào.

Lưu sổ câu

50

I've made a rough draft of the letter.

Tôi đã thực hiện một bản thảo thô của bức thư.

Lưu sổ câu

51

Can you shut the door? There's a draft in here.

Bạn có thể đóng cửa lại được không? Có một bản nháp ở đây.

Lưu sổ câu