Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dough-like là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dough-like trong tiếng Anh

dough-like /ˈdəʊlaɪk/
- Tính từ : Giống bột

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "dough-like"

1 dough
Phiên âm: /dəʊ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bột nhào Ngữ cảnh: Dùng trong nấu ăn/làm bánh

Ví dụ:

Knead the dough well

Nhào bột thật kỹ

2 doughy
Phiên âm: /ˈdəʊi/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Nhão; còn bột sống Ngữ cảnh: Dùng để mô tả bánh chưa chín

Ví dụ:

The bread tasted doughy

Bánh có vị còn sống

3 dough-like
Phiên âm: /ˈdəʊlaɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống bột Ngữ cảnh: Dùng để mô tả kết cấu

Ví dụ:

The mixture became dough-like

Hỗn hợp trở nên giống bột

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!