| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dough
|
Phiên âm: /dəʊ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bột nhào | Ngữ cảnh: Dùng trong nấu ăn/làm bánh |
Ví dụ: Knead the dough well
Nhào bột thật kỹ |
Nhào bột thật kỹ |
| 2 |
2
doughy
|
Phiên âm: /ˈdəʊi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhão; còn bột sống | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả bánh chưa chín |
Ví dụ: The bread tasted doughy
Bánh có vị còn sống |
Bánh có vị còn sống |
| 3 |
3
dough-like
|
Phiên âm: /ˈdəʊlaɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống bột | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả kết cấu |
Ví dụ: The mixture became dough-like
Hỗn hợp trở nên giống bột |
Hỗn hợp trở nên giống bột |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||