Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

doublet là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ doublet trong tiếng Anh

doublet /ˈdʌblət/
- Danh từ : Bộ đôi, cặp đôi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "doublet"

1 double
Phiên âm: /ˈdʌbl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nhân đôi, gấp đôi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm tăng gấp đôi số lượng hoặc kích thước

Ví dụ:

He doubled his investment in a year

Anh ấy đã nhân đôi khoản đầu tư trong một năm

2 double
Phiên âm: /ˈdʌbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gấp đôi Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc số lượng gấp hai

Ví dụ:

She ordered a double portion of pasta

Cô ấy gọi một phần mì gấp đôi

3 doubled
Phiên âm: /ˈdʌbld/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã nhân đôi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động nhân đôi đã xảy ra

Ví dụ:

The population doubled in ten years

Dân số đã tăng gấp đôi trong mười năm

4 doubling
Phiên âm: /ˈdʌblɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang nhân đôi Ngữ cảnh: Dùng để mô tả quá trình tăng gấp đôi

Ví dụ:

The company is doubling its production this year

Công ty đang tăng gấp đôi sản lượng trong năm nay

5 doubly
Phiên âm: /ˈdʌbli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Gấp đôi, hai lần Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ tăng gấp hai

Ví dụ:

He was doubly rewarded for his efforts

Anh ấy được thưởng gấp đôi cho những nỗ lực của mình

6 doublet
Phiên âm: /ˈdʌblət/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bộ đôi, cặp đôi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hai vật giống nhau hoặc đi cùng nhau

Ví dụ:

The twins wore matching doublets

Hai anh em sinh đôi mặc bộ đôi giống nhau

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!