Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dot là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dot trong tiếng Anh

dot /dɒt/
- (n) : chấm nhỏ, điểm; của hồi môn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

dot: Chấm

Dot là một dấu chấm nhỏ hoặc điểm nhỏ thường được sử dụng trong văn bản hoặc đồ họa.

  • She added a dot at the end of the sentence to complete it. (Cô ấy đã thêm một dấu chấm ở cuối câu để hoàn thành nó.)
  • The map was marked with dots to indicate the locations. (Bản đồ được đánh dấu bằng các dấu chấm để chỉ các vị trí.)
  • There is a small dot on the paper where the pencil was pressed too hard. (Có một dấu chấm nhỏ trên giấy nơi cây bút chì đã ấn quá mạnh.)

Bảng biến thể từ "dot"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: dot
Phiên âm: /dɒt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chấm, dấu chấm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điểm nhỏ hoặc dấu trên giấy, màn hình Put a dot on the map to mark the location
Đặt một chấm trên bản đồ để đánh dấu vị trí
2 Từ: dotted
Phiên âm: /ˈdɒtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có chấm, chấm chấm Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc bề mặt có các dấu chấm She wore a dotted dress
Cô ấy mặc một chiếc váy có chấm bi
3 Từ: dotting
Phiên âm: /ˈdɒtɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang chấm, đang đánh dấu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động tạo chấm hoặc đánh dấu He is dotting the paper with stars
Anh ấy đang chấm giấy bằng các ngôi sao
4 Từ: dotty
Phiên âm: /ˈdɒti/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lộn xộn, kỳ quặc Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành vi hoặc đặc điểm hơi kỳ quặc, thường dùng thân mật She has a dotty sense of humor
Cô ấy có khiếu hài hước hơi kỳ quặc
5 Từ: dotter
Phiên âm: /ˈdɒtər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người đánh dấu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người tạo chấm hoặc đánh dấu The dotter marked all the important points
Người đánh dấu đã đánh dấu tất cả các điểm quan trọng

Từ đồng nghĩa "dot"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "dot"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

I'll be there on the dot.

Tôi sẽ đến đúng giờ.

Lưu sổ câu

2

The President's address is www.whitehouse.gov.

Địa chỉ của Tổng thống là www.whitehouse.gov.

Lưu sổ câu

3

The island is a small green dot on the map.

Hòn đảo là một chấm xanh nhỏ trên bản đồ.

Lưu sổ câu

4

Shut up or I'll dot you one!

Im đi không tôi cho một đấm bây giờ!

Lưu sổ câu

5

Small villages dot the countryside.

Những ngôi làng nhỏ rải rác khắp miền quê.

Lưu sổ câu

6

He's very punctual; he always arrives on the dot.

Anh ấy rất đúng giờ; luôn đến đúng hẹn.

Lưu sổ câu

7

There is a dot between 6 and 0.

Có một dấu chấm giữa số 6 và 0.

Lưu sổ câu

8

Small coastal towns dot the landscape.

Những thị trấn ven biển nhỏ rải rác khắp cảnh quan.

Lưu sổ câu

9

Mr Green arrived at six on the dot.

Ông Green đến đúng sáu giờ.

Lưu sổ câu

10

The island was just a dot on the horizon.

Hòn đảo chỉ là một chấm nhỏ nơi chân trời.

Lưu sổ câu

11

The three o'clock train arrived on the dot.

Chuyến tàu ba giờ đến đúng giờ.

Lưu sổ câu

12

The plane landed at two o'clock on the dot.

Máy bay hạ cánh đúng hai giờ.

Lưu sổ câu

13

The taxi showed up on the dot.

Taxi đến đúng giờ.

Lưu sổ câu

14

I've known Peter since the year dot.

Tôi quen Peter từ rất lâu rồi.

Lưu sổ câu

15

"What's the web address?" "www.cambridge.org."

“Địa chỉ web là gì?” “www.cambridge.org.”

Lưu sổ câu

16

Why do you never dot your i's?

Sao bạn không bao giờ chấm chữ i?

Lưu sổ câu

17

Breakfast is served at 8 on the dot.

Bữa sáng được phục vụ đúng 8 giờ.

Lưu sổ câu

18

Two o'clock on the dot! How's that for punctuality!

Đúng hai giờ! Thế mới là đúng giờ chứ!

Lưu sổ câu

19

The company got badly burned in the dot-com collapse.

Công ty thiệt hại nặng trong sự sụp đổ của dot-com.

Lưu sổ câu

20

They appeared on the dot at 9:50 pm, as always.

Họ xuất hiện đúng 9:50 tối như mọi khi.

Lưu sổ câu

21

There are dots above the letters i and j.

Có dấu chấm phía trên các chữ cái i và j.

Lưu sổ câu

22

Text and graphics are printed at 300 dots per inch.

Văn bản và hình ảnh được in ở độ phân giải 300 điểm trên mỗi inch.

Lưu sổ câu

23

The helicopters appeared as two black dots on the horizon.

Những chiếc trực thăng hiện ra như hai chấm đen ở đường chân trời.

Lưu sổ câu

24

The island is a small green dot on the map.

Hòn đảo là một chấm xanh nhỏ trên bản đồ.

Lưu sổ câu

25

Telegrams were sent using the complex dots and dashes of Morse code.

Điện tín được gửi bằng hệ thống chấm và gạch phức tạp của mã Morse.

Lưu sổ câu

26

A dot after a note lengthens its duration by half.

Dấu chấm sau một nốt nhạc làm tăng trường độ của nó thêm một nửa.

Lưu sổ câu

27

The taxi showed up on the dot.

Chiếc taxi đến đúng giờ.

Lưu sổ câu

28

Please tell him I’ll call him at exactly twelve o’clock.

Làm ơn nói với anh ấy là tôi sẽ gọi đúng 12 giờ.

Lưu sổ câu

29

I've been going there every summer since the year dot.

Tôi đã đến đó vào mỗi mùa hè từ rất lâu rồi.

Lưu sổ câu

30

The letters “i” and “j” have dots over them.

Các chữ cái “i” và “j” có dấu chấm ở phía trên.

Lưu sổ câu

31

a white dog with a black patch on its head

một con chó trắng với một mảng đen trên đầu

Lưu sổ câu

32

patches of dense fog

những mảng sương mù dày đặc

Lưu sổ câu

33

The horse had a white mark on its head.

Con ngựa có một vết trắng trên đầu.

Lưu sổ câu