Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

domesticity là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ domesticity trong tiếng Anh

domesticity /ˌdəˌmɛsˈtɪsɪti/
- Danh từ : Cuộc sống gia đình

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "domesticity"

1 domestic
Phiên âm: /dəˈmɛstɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về gia đình, trong nước Ngữ cảnh: Dùng để chỉ các hoạt động, sản phẩm hoặc vấn đề liên quan đến gia đình hoặc nội địa

Ví dụ:

Domestic chores are often time-consuming

Các công việc gia đình thường tốn nhiều thời gian

2 domestically
Phiên âm: /dəˈmɛstɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách trong nước Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc sự kiện diễn ra trong phạm vi nội địa

Ví dụ:

The company operates domestically and internationally

Công ty hoạt động cả trong nước và quốc tế

3 domesticity
Phiên âm: /ˌdəˌmɛsˈtɪsɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cuộc sống gia đình Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đời sống, công việc trong gia đình

Ví dụ:

She enjoys the domesticity of a quiet home

Cô ấy thích cuộc sống gia đình yên tĩnh

4 domesticate
Phiên âm: /dəˈmɛstɪkeɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thuần hóa Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm cho động vật sống hòa hợp với con người

Ví dụ:

Humans have domesticated dogs for thousands of years

Con người đã thuần hóa chó hàng ngàn năm

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!