domain: Lĩnh vực; miền
Domain là danh từ chỉ khu vực chuyên môn, phạm vi hoạt động, hoặc miền internet.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
domain
|
Phiên âm: /dəˈmeɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lĩnh vực; phạm vi; miền | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật, quyền lực, internet |
Ví dụ: This topic is outside my domain
Chủ đề này nằm ngoài lĩnh vực của tôi |
Chủ đề này nằm ngoài lĩnh vực của tôi |
| 2 |
2
domains
|
Phiên âm: /dəˈmeɪnz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các lĩnh vực; các miền | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Several domains are involved
Có nhiều lĩnh vực liên quan |
Có nhiều lĩnh vực liên quan |
| 3 |
3
domain-specific
|
Phiên âm: /dəˈmeɪn spəˈsɪfɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc lĩnh vực cụ thể | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/kỹ thuật |
Ví dụ: Domain-specific knowledge is required
Cần kiến thức chuyên ngành cụ thể |
Cần kiến thức chuyên ngành cụ thể |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Financial matters are her domain.
Các vấn đề tài chính là lĩnh vực của cô ấy. |
Các vấn đề tài chính là lĩnh vực của cô ấy. | |
| 2 |
Physics used to be very much a male domain.
Vật lý từng là lĩnh vực nam giới rất nhiều. |
Vật lý từng là lĩnh vực nam giới rất nhiều. | |
| 3 |
things that happen outside the domain of the home
những điều xảy ra bên ngoài phạm vi của ngôi nhà |
những điều xảy ra bên ngoài phạm vi của ngôi nhà | |
| 4 |
top-level domains
tên miền cấp cao nhất |
tên miền cấp cao nhất | |
| 5 |
The Spice Islands were within the Spanish domains.
Quần đảo Spice nằm trong lãnh thổ Tây Ban Nha. |
Quần đảo Spice nằm trong lãnh thổ Tây Ban Nha. |