Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

domain là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ domain trong tiếng Anh

domain /dəˈmeɪn/
- noun : miền

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

domain: Lĩnh vực; miền

Domain là danh từ chỉ khu vực chuyên môn, phạm vi hoạt động, hoặc miền internet.

  • He is an expert in the domain of medicine. (Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực y học.)
  • The forest is the domain of wild animals. (Khu rừng là lãnh địa của động vật hoang dã.)
  • I bought a new domain name for my website. (Tôi mua tên miền mới cho trang web.)

Bảng biến thể từ "domain"

1 domain
Phiên âm: /dəˈmeɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lĩnh vực; phạm vi; miền Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật, quyền lực, internet

Ví dụ:

This topic is outside my domain

Chủ đề này nằm ngoài lĩnh vực của tôi

2 domains
Phiên âm: /dəˈmeɪnz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Các lĩnh vực; các miền Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều

Ví dụ:

Several domains are involved

Có nhiều lĩnh vực liên quan

3 domain-specific
Phiên âm: /dəˈmeɪn spəˈsɪfɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc lĩnh vực cụ thể Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/kỹ thuật

Ví dụ:

Domain-specific knowledge is required

Cần kiến thức chuyên ngành cụ thể

Danh sách câu ví dụ:

Financial matters are her domain.

Các vấn đề tài chính là lĩnh vực của cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

Physics used to be very much a male domain.

Vật lý từng là lĩnh vực nam giới rất nhiều.

Ôn tập Lưu sổ

things that happen outside the domain of the home

những điều xảy ra bên ngoài phạm vi của ngôi nhà

Ôn tập Lưu sổ

top-level domains

tên miền cấp cao nhất

Ôn tập Lưu sổ

The Spice Islands were within the Spanish domains.

Quần đảo Spice nằm trong lãnh thổ Tây Ban Nha.

Ôn tập Lưu sổ