Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

domain-specific là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ domain-specific trong tiếng Anh

domain-specific /dəˈmeɪn spəˈsɪfɪk/
- Tính từ : Thuộc lĩnh vực cụ thể

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "domain-specific"

1 domain
Phiên âm: /dəˈmeɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lĩnh vực; phạm vi; miền Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật, quyền lực, internet

Ví dụ:

This topic is outside my domain

Chủ đề này nằm ngoài lĩnh vực của tôi

2 domains
Phiên âm: /dəˈmeɪnz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Các lĩnh vực; các miền Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều

Ví dụ:

Several domains are involved

Có nhiều lĩnh vực liên quan

3 domain-specific
Phiên âm: /dəˈmeɪn spəˈsɪfɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc lĩnh vực cụ thể Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/kỹ thuật

Ví dụ:

Domain-specific knowledge is required

Cần kiến thức chuyên ngành cụ thể

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!