| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
domain
|
Phiên âm: /dəˈmeɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lĩnh vực; phạm vi; miền | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật, quyền lực, internet |
Ví dụ: This topic is outside my domain
Chủ đề này nằm ngoài lĩnh vực của tôi |
Chủ đề này nằm ngoài lĩnh vực của tôi |
| 2 |
2
domains
|
Phiên âm: /dəˈmeɪnz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các lĩnh vực; các miền | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Several domains are involved
Có nhiều lĩnh vực liên quan |
Có nhiều lĩnh vực liên quan |
| 3 |
3
domain-specific
|
Phiên âm: /dəˈmeɪn spəˈsɪfɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc lĩnh vực cụ thể | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/kỹ thuật |
Ví dụ: Domain-specific knowledge is required
Cần kiến thức chuyên ngành cụ thể |
Cần kiến thức chuyên ngành cụ thể |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||