| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
doll
|
Phiên âm: /dɒl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Búp bê | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đồ chơi hình người, thường cho trẻ em |
Ví dụ: The child is playing with a doll
Đứa trẻ đang chơi với một con búp bê |
Đứa trẻ đang chơi với một con búp bê |
| 2 |
2
doll-like
|
Phiên âm: /ˈdɒllaɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống búp bê | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả ngoại hình giống búp bê |
Ví dụ: She has a doll-like face
Cô ấy có khuôn mặt giống búp bê |
Cô ấy có khuôn mặt giống búp bê |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||