| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
doctrine
|
Phiên âm: /ˈdɒktrɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Học thuyết; giáo lý | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hệ thống niềm tin/chính sách |
Ví dụ: This doctrine shaped foreign policy
Học thuyết này định hình chính sách đối ngoại |
Học thuyết này định hình chính sách đối ngoại |
| 2 |
2
doctrinal
|
Phiên âm: /dɒkˈtraɪnəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc học thuyết | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh học thuật/chính trị |
Ví dụ: Doctrinal differences remain
Những khác biệt về học thuyết vẫn còn |
Những khác biệt về học thuyết vẫn còn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||