doctrine: Học thuyết; giáo lý
Doctrine là danh từ chỉ tập hợp nguyên tắc, niềm tin được giảng dạy bởi tổ chức hoặc tôn giáo.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
doctrine
|
Phiên âm: /ˈdɒktrɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Học thuyết; giáo lý | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hệ thống niềm tin/chính sách |
Ví dụ: This doctrine shaped foreign policy
Học thuyết này định hình chính sách đối ngoại |
Học thuyết này định hình chính sách đối ngoại |
| 2 |
2
doctrinal
|
Phiên âm: /dɒkˈtraɪnəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc học thuyết | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh học thuật/chính trị |
Ví dụ: Doctrinal differences remain
Những khác biệt về học thuyết vẫn còn |
Những khác biệt về học thuyết vẫn còn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the doctrine of parliamentary sovereignty
học thuyết về chủ quyền của nghị viện |
học thuyết về chủ quyền của nghị viện | |
| 2 |
He challenged the Christian doctrine of Original Sin.
Anh ta thách thức giáo lý Cơ đốc về Tội Nguyên tổ. |
Anh ta thách thức giáo lý Cơ đốc về Tội Nguyên tổ. | |
| 3 |
He was deeply committed to political doctrines of social equality.
Ông cam kết sâu sắc với các học thuyết chính trị về bình đẳng xã hội. |
Ông cam kết sâu sắc với các học thuyết chính trị về bình đẳng xã hội. | |
| 4 |
She rejected the traditional Christian doctrines.
Cô từ chối các học thuyết Cơ đốc giáo truyền thống. |
Cô từ chối các học thuyết Cơ đốc giáo truyền thống. | |
| 5 |
The Church welcomed all who were considered sound in doctrine.
Giáo hội chào đón tất cả những người được coi là đúng đắn về giáo lý. |
Giáo hội chào đón tất cả những người được coi là đúng đắn về giáo lý. | |
| 6 |
Their doctrine allows the use of violence.
Học thuyết của họ cho phép sử dụng bạo lực. |
Học thuyết của họ cho phép sử dụng bạo lực. | |
| 7 |
They were all committed to the doctrine of social equality.
Tất cả đều cam kết tuân theo học thuyết bình đẳng xã hội. |
Tất cả đều cam kết tuân theo học thuyết bình đẳng xã hội. | |
| 8 |
Thompson reconciled the doctrine of heat with that of mechanics in 1851.
Thompson đã hòa giải học thuyết nhiệt với học thuyết cơ học vào năm 1851. |
Thompson đã hòa giải học thuyết nhiệt với học thuyết cơ học vào năm 1851. | |
| 9 |
an influential body of doctrine
một cơ quan có ảnh hưởng của học thuyết |
một cơ quan có ảnh hưởng của học thuyết | |
| 10 |
communities divided on points of doctrine
các cộng đồng chia rẽ về quan điểm học thuyết |
các cộng đồng chia rẽ về quan điểm học thuyết | |
| 11 |
He has written books on Catholic doctrine.
Ông đã viết sách về giáo lý Công giáo. |
Ông đã viết sách về giáo lý Công giáo. | |
| 12 |
The party's strategy is based firmly in Marxist-Leninist doctrine.
Đường lối của Đảng dựa trên học thuyết Mác |
Đường lối của Đảng dựa trên học thuyết Mác | |
| 13 |
The party's strategy is based firmly in Marxist-Leninist doctrine.
Chiến lược của Đảng dựa trên học thuyết Mác |
Chiến lược của Đảng dựa trên học thuyết Mác |