dividend: Cổ tức
Dividend là danh từ chỉ khoản tiền mà công ty chia cho cổ đông từ lợi nhuận.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dividend
|
Phiên âm: /ˈdɪvɪdend/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cổ tức | Ngữ cảnh: Dùng trong tài chính để chỉ lợi nhuận chia cho cổ đông |
Ví dụ: The company paid a high dividend
Công ty trả cổ tức cao |
Công ty trả cổ tức cao |
| 2 |
2
dividends
|
Phiên âm: /ˈdɪvɪdendz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các khoản cổ tức | Ngữ cảnh: Dùng khi nói nhiều lần chi trả |
Ví dụ: Shareholders receive annual dividends
Cổ đông nhận cổ tức hằng năm |
Cổ đông nhận cổ tức hằng năm |
| 3 |
3
dividend-paying
|
Phiên âm: /ˈdɪvɪdend ˈpeɪɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trả cổ tức | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cổ phiếu/công ty |
Ví dụ: Dividend-paying stocks attract investors
Cổ phiếu trả cổ tức thu hút nhà đầu tư |
Cổ phiếu trả cổ tức thu hút nhà đầu tư |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
During that time, dividends were cut or passed, and there were plenty of closures.
Trong thời gian đó, cổ tức bị cắt giảm hoặc không được chi trả, và có nhiều vụ đóng cửa. |
Trong thời gian đó, cổ tức bị cắt giảm hoặc không được chi trả, và có nhiều vụ đóng cửa. | |
| 2 |
Investors will still pay tax on their foreign share dividends.
Các nhà đầu tư vẫn sẽ phải nộp thuế đối với cổ tức từ cổ phiếu nước ngoài của họ. |
Các nhà đầu tư vẫn sẽ phải nộp thuế đối với cổ tức từ cổ phiếu nước ngoài của họ. | |
| 3 |
The board has recommended a final dividend of six pence per share.
Hội đồng quản trị đã đề xuất cổ tức cuối kỳ là sáu xu mỗi cổ phiếu. |
Hội đồng quản trị đã đề xuất cổ tức cuối kỳ là sáu xu mỗi cổ phiếu. | |
| 4 |
The company has not yet declared its dividends for this year.
Công ty vẫn chưa công bố cổ tức cho năm nay. |
Công ty vẫn chưa công bố cổ tức cho năm nay. | |
| 5 |
The dividend is up 10.6 percent to 11.3p.
Cổ tức tăng 10,6 phần trăm lên 11,3 xu. |
Cổ tức tăng 10,6 phần trăm lên 11,3 xu. | |
| 6 |
The dividend should jump to 5p.
Cổ tức nên tăng vọt lên 5 xu. |
Cổ tức nên tăng vọt lên 5 xu. | |
| 7 |
The dividend should rise to five cents.
Cổ tức nên tăng lên năm xu. |
Cổ tức nên tăng lên năm xu. | |
| 8 |
The dividend stays at 0.5p.
Cổ tức giữ ở mức 0,5 xu. |
Cổ tức giữ ở mức 0,5 xu. | |
| 9 |
The final dividend, payable on July 1, is reduced to 1p.
Cổ tức cuối kỳ, được chi trả vào ngày 1 tháng Bảy, giảm xuống còn 1 xu. |
Cổ tức cuối kỳ, được chi trả vào ngày 1 tháng Bảy, giảm xuống còn 1 xu. | |
| 10 |
The fund has a dividend yield of 5.75 percent.
Quỹ này có tỷ suất cổ tức là 5,75 phần trăm. |
Quỹ này có tỷ suất cổ tức là 5,75 phần trăm. | |
| 11 |
The interim dividend is maintained at 2.5 cents per share.
Cổ tức tạm thời được giữ ở mức 2,5 xu mỗi cổ phiếu. |
Cổ tức tạm thời được giữ ở mức 2,5 xu mỗi cổ phiếu. | |
| 12 |
They have announced the quarterly dividend on the shares.
Họ đã công bố cổ tức hằng quý cho cổ phiếu. |
Họ đã công bố cổ tức hằng quý cho cổ phiếu. | |
| 13 |
This is a method of valuing shares based on expected dividends.
Đây là phương pháp định giá cổ phiếu dựa trên cổ tức dự kiến. |
Đây là phương pháp định giá cổ phiếu dựa trên cổ tức dự kiến. | |
| 14 |
Are the dividends for this investment paid twice or four times a year?
Cổ tức của khoản đầu tư này được trả hai lần hay bốn lần một năm? |
Cổ tức của khoản đầu tư này được trả hai lần hay bốn lần một năm? |