Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dividend-paying là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dividend-paying trong tiếng Anh

dividend-paying /ˈdɪvɪdend ˈpeɪɪŋ/
- Tính từ : Trả cổ tức

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "dividend-paying"

1 dividend
Phiên âm: /ˈdɪvɪdend/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cổ tức Ngữ cảnh: Dùng trong tài chính để chỉ lợi nhuận chia cho cổ đông

Ví dụ:

The company paid a high dividend

Công ty trả cổ tức cao

2 dividends
Phiên âm: /ˈdɪvɪdendz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các khoản cổ tức Ngữ cảnh: Dùng khi nói nhiều lần chi trả

Ví dụ:

Shareholders receive annual dividends

Cổ đông nhận cổ tức hằng năm

3 dividend-paying
Phiên âm: /ˈdɪvɪdend ˈpeɪɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Trả cổ tức Ngữ cảnh: Dùng mô tả cổ phiếu/công ty

Ví dụ:

Dividend-paying stocks attract investors

Cổ phiếu trả cổ tức thu hút nhà đầu tư

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!