| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
distinctive
|
Phiên âm: /dɪˈstɪŋktɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đặc trưng; dễ nhận ra | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả đặc điểm nổi bật |
Ví dụ: She has a distinctive voice
Cô ấy có giọng nói rất đặc trưng |
Cô ấy có giọng nói rất đặc trưng |
| 2 |
2
distinctiveness
|
Phiên âm: /dɪˈstɪŋktɪvnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính đặc trưng | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả học thuật |
Ví dụ: The distinctiveness of the style is clear
Tính đặc trưng của phong cách rất rõ |
Tính đặc trưng của phong cách rất rõ |
| 3 |
3
distinctively
|
Phiên âm: /dɪˈstɪŋktɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách đặc trưng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách thể hiện |
Ví dụ: The logo is distinctively modern
Logo mang phong cách hiện đại rõ rệt |
Logo mang phong cách hiện đại rõ rệt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||