distinctive: Đặc trưng
Distinctive là tính từ mô tả thứ gì đó có đặc điểm riêng dễ nhận biết.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
distinctive
|
Phiên âm: /dɪˈstɪŋktɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đặc trưng; dễ nhận ra | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả đặc điểm nổi bật |
Ví dụ: She has a distinctive voice
Cô ấy có giọng nói rất đặc trưng |
Cô ấy có giọng nói rất đặc trưng |
| 2 |
2
distinctiveness
|
Phiên âm: /dɪˈstɪŋktɪvnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính đặc trưng | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả học thuật |
Ví dụ: The distinctiveness of the style is clear
Tính đặc trưng của phong cách rất rõ |
Tính đặc trưng của phong cách rất rõ |
| 3 |
3
distinctively
|
Phiên âm: /dɪˈstɪŋktɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách đặc trưng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách thể hiện |
Ví dụ: The logo is distinctively modern
Logo mang phong cách hiện đại rõ rệt |
Logo mang phong cách hiện đại rõ rệt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
clothes with a distinctive style
quần áo với phong cách đặc biệt |
quần áo với phong cách đặc biệt | |
| 2 |
The male bird has distinctive white markings on its head.
Chim trống có những mảng trắng đặc biệt trên đầu. |
Chim trống có những mảng trắng đặc biệt trên đầu. | |
| 3 |
Each district of the city has its own distinctive character.
Mỗi quận của thành phố có một nét đặc trưng riêng. |
Mỗi quận của thành phố có một nét đặc trưng riêng. | |
| 4 |
Good diagrams are the book's most distinctive feature.
Những sơ đồ hay là điểm đặc biệt nhất của cuốn sách. |
Những sơ đồ hay là điểm đặc biệt nhất của cuốn sách. | |
| 5 |
She heard the distinctive sounds of a Siamese cat.
Cô ấy nghe thấy âm thanh đặc biệt của mèo Xiêm. |
Cô ấy nghe thấy âm thanh đặc biệt của mèo Xiêm. | |
| 6 |
The car was silver with distinctive red stripes.
Chiếc xe có màu bạc với các sọc đỏ đặc biệt. |
Chiếc xe có màu bạc với các sọc đỏ đặc biệt. | |
| 7 |
The herb has a strong, distinctive, celery-like flavour.
Loại thảo mộc có hương vị mạnh mẽ, đặc biệt, giống cần tây. |
Loại thảo mộc có hương vị mạnh mẽ, đặc biệt, giống cần tây. | |
| 8 |
The kidnapper had a fairly distinctive voice with a Scottish accent.
Kẻ bắt cóc có một giọng nói khá đặc biệt với giọng Scotland. |
Kẻ bắt cóc có một giọng nói khá đặc biệt với giọng Scotland. | |
| 9 |
There was nothing distinctive about the envelope in which the letter came.
Không có gì khác biệt về phong bì đựng bức thư. |
Không có gì khác biệt về phong bì đựng bức thư. | |
| 10 |
Good diagrams are the book's most distinctive feature.
Sơ đồ tốt là điểm đặc biệt nhất của cuốn sách. |
Sơ đồ tốt là điểm đặc biệt nhất của cuốn sách. |