| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
disruption
|
Phiên âm: /dɪsˈrʌpʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự gián đoạn | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/xã hội |
Ví dụ: Supply disruption hurts businesses
Gián đoạn nguồn cung gây hại doanh nghiệp |
Gián đoạn nguồn cung gây hại doanh nghiệp |
| 2 |
2
disrupt
|
Phiên âm: /dɪsˈrʌpt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm gián đoạn, phá vỡ | Ngữ cảnh: Dùng khi làm ngắt quãng hoạt động/hệ thống |
Ví dụ: The strike disrupted services
Cuộc đình công làm gián đoạn dịch vụ |
Cuộc đình công làm gián đoạn dịch vụ |
| 3 |
3
disrupted
|
Phiên âm: /dɪsˈrʌptɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) / Tính từ | Nghĩa: Bị gián đoạn | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: Flights were disrupted
Các chuyến bay bị gián đoạn |
Các chuyến bay bị gián đoạn |
| 4 |
4
disrupting
|
Phiên âm: /dɪsˈrʌptɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang làm gián đoạn | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Disrupting traffic causes delays
Gây gián đoạn giao thông làm chậm trễ |
Gây gián đoạn giao thông làm chậm trễ |
| 5 |
5
disruptive
|
Phiên âm: /dɪsˈrʌptɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây gián đoạn | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành vi/công nghệ |
Ví dụ: Disruptive technology changes markets
Công nghệ đột phá làm thay đổi thị trường |
Công nghệ đột phá làm thay đổi thị trường |
| 6 |
6
disruptively
|
Phiên âm: /dɪsˈrʌptɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách gây gián đoạn | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: He behaved disruptively
Anh ta cư xử gây gián đoạn |
Anh ta cư xử gây gián đoạn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||