Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

disrupt là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ disrupt trong tiếng Anh

disrupt /dɪsˈrʌpt/
- (v) : làm gián đoạn, rối loạn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

disrupt: Làm gián đoạn, phá vỡ (v)

Disrupt nghĩa là gây ra sự gián đoạn, làm rối loạn một quá trình, hoạt động.

  • The noise disrupted the meeting. (Tiếng ồn làm gián đoạn cuộc họp.)
  • The strike disrupted train services. (Cuộc đình công làm gián đoạn dịch vụ tàu hỏa.)
  • Heavy rain disrupted the football match. (Mưa lớn làm gián đoạn trận bóng đá.)

Bảng biến thể từ "disrupt"

1 disruption
Phiên âm: /dɪsˈrʌpʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự gián đoạn Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/xã hội

Ví dụ:

Supply disruption hurts businesses

Gián đoạn nguồn cung gây hại doanh nghiệp

2 disrupt
Phiên âm: /dɪsˈrʌpt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm gián đoạn, phá vỡ Ngữ cảnh: Dùng khi làm ngắt quãng hoạt động/hệ thống

Ví dụ:

The strike disrupted services

Cuộc đình công làm gián đoạn dịch vụ

3 disrupted
Phiên âm: /dɪsˈrʌptɪd/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) / Tính từ Nghĩa: Bị gián đoạn Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái

Ví dụ:

Flights were disrupted

Các chuyến bay bị gián đoạn

4 disrupting
Phiên âm: /dɪsˈrʌptɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang làm gián đoạn Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Disrupting traffic causes delays

Gây gián đoạn giao thông làm chậm trễ

5 disruptive
Phiên âm: /dɪsˈrʌptɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gây gián đoạn Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành vi/công nghệ

Ví dụ:

Disruptive technology changes markets

Công nghệ đột phá làm thay đổi thị trường

6 disruptively
Phiên âm: /dɪsˈrʌptɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách gây gián đoạn Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

He behaved disruptively

Anh ta cư xử gây gián đoạn

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!